olla samaa mieltä
Định nghĩa & Giải nghĩa "olla samaa mieltä"
Định nghĩa (Tiếng Phần)
jakaa sama mielipide, hyväksyä
Ý nghĩa của "olla samaa mieltä" trong tiếng Việt
Có cùng ý kiến hoặc ý tưởng; đồng ý, nhất trí.
Câu ví dụ với "olla samaa mieltä"
-
"Olen täysin samaa mieltä kanssasi."
"Tôi hoàn toàn đồng ý với bạn."
-
"Olemme samaa mieltä siitä, että asia on hoidettava nopeasti."
"Chúng tôi nhất trí rằng vấn đề cần được giải quyết nhanh chóng."
Từ đồng nghĩa & liên quan đến "olla samaa mieltä"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "olla samaa mieltä" & Ghi chú
Mẹo sử dụng
Cụm từ này có nghĩa là có cùng ý kiến hoặc đồng ý với ai đó. Nó tương đương với thành ngữ 'cùng chung ý kiến' trong tiếng Việt. Lưu ý cách sử dụng 'olla' (thì, là, ở) + 'samaa mieltä' (cùng ý kiến).
Bảng chia từ (Taivutus) của "olla samaa mieltä"
Bảng chia động từ - Preesens (Hiện tại):
Nguyên thể: olla samaa mieltä
| Ngôi (Persoona) | Dạng (Muoto) | Ví dụ (Esimerkki) |
|---|---|---|
| minä (tôi) | olen samaa mieltä |
Minä olen samaa mieltä kanssasi.
(Tôi đồng ý với bạn.)
|
| sinä (bạn) | olet samaa mieltä |
Sinä olet samaa mieltä siitä, eikö niin?
(Bạn đồng ý với điều đó, phải không?)
|
| hän (anh/cô ấy) | on samaa mieltä |
Hän on samaa mieltä meidän kanssamme.
(Anh ấy/Cô ấy đồng ý với chúng ta.)
|
| me (chúng tôi) | olemme samaa mieltä |
Me olemme samaa mieltä tästä asiasta.
(Chúng tôi đồng ý về vấn đề này.)
|
| te (các bạn) | olette samaa mieltä |
Oletteko te samaa mieltä hänen kanssaan?
(Các bạn có đồng ý với anh ấy/cô ấy không?)
|
| he (họ) | ovat samaa mieltä |
He ovat samaa mieltä siitä, että meidän pitäisi lähteä.
(Họ đồng ý rằng chúng ta nên rời đi.)
|