(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa olla samaa mieltä
A2
verbi A2 Giao tiếp chung

olla samaa mieltä

/ˈolːɑ ˈsɑmɑː ˈmie̯ltæ/
cùng chung ý kiến
Cơ bản (A2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "olla samaa mieltä"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

jakaa sama mielipide, hyväksyä

Ý nghĩa của "olla samaa mieltä" trong tiếng Việt

Có cùng ý kiến hoặc ý tưởng; đồng ý, nhất trí.

Câu ví dụ với "olla samaa mieltä"

  • "Olen täysin samaa mieltä kanssasi."

    "Tôi hoàn toàn đồng ý với bạn."

  • "Olemme samaa mieltä siitä, että asia on hoidettava nopeasti."

    "Chúng tôi nhất trí rằng vấn đề cần được giải quyết nhanh chóng."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "olla samaa mieltä"

Đồng nghĩa

yhtyä (đồng ý, tán thành) olla yksimielinen (nhất trí)

Trái nghĩa

Cách dùng "olla samaa mieltä" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Cụm từ này có nghĩa là có cùng ý kiến hoặc đồng ý với ai đó. Nó tương đương với thành ngữ 'cùng chung ý kiến' trong tiếng Việt. Lưu ý cách sử dụng 'olla' (thì, là, ở) + 'samaa mieltä' (cùng ý kiến).

Bảng chia từ (Taivutus) của "olla samaa mieltä"

Bảng chia động từ - Preesens (Hiện tại):

Nguyên thể: olla samaa mieltä

Ngôi (Persoona)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
minä (tôi) olen samaa mieltä
Minä olen samaa mieltä kanssasi.
(Tôi đồng ý với bạn.)
sinä (bạn) olet samaa mieltä
Sinä olet samaa mieltä siitä, eikö niin?
(Bạn đồng ý với điều đó, phải không?)
hän (anh/cô ấy) on samaa mieltä
Hän on samaa mieltä meidän kanssamme.
(Anh ấy/Cô ấy đồng ý với chúng ta.)
me (chúng tôi) olemme samaa mieltä
Me olemme samaa mieltä tästä asiasta.
(Chúng tôi đồng ý về vấn đề này.)
te (các bạn) olette samaa mieltä
Oletteko te samaa mieltä hänen kanssaan?
(Các bạn có đồng ý với anh ấy/cô ấy không?)
he (họ) ovat samaa mieltä
He ovat samaa mieltä siitä, että meidän pitäisi lähteä.
(Họ đồng ý rằng chúng ta nên rời đi.)