(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa olla sopusoinnussa
B1
verbi B1 Xã hội, Môi trường, Âm nhạc

olla sopusoinnussa

/'olːɑ 'sopusoi̯nːusːɑ/
hòa hợp với
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "olla sopusoinnussa"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Olla harmoniassa tai yhteisymmärryksessä jonkun tai jonkin kanssa.

Ý nghĩa của "olla sopusoinnussa" trong tiếng Việt

Tồn tại hoặc hành động cùng nhau một cách hài hòa, dễ chịu hoặc hiệu quả; hòa hợp, hòa điệu, đồng điệu với.

Câu ví dụ với "olla sopusoinnussa"

  • "Meidän täytyy olla sopusoinnussa luonnon kanssa."

    "Chúng ta phải sống hòa hợp với thiên nhiên."

  • "Hänen mielipiteensä eivät ole sopusoinnussa minun mielipiteideni kanssa."

    "Ý kiến của anh ấy không đồng điệu với ý kiến của tôi."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "olla sopusoinnussa"

Đồng nghĩa

olla harmoniassa (hòa hợp, hài hòa) olla yhteisymmärryksessä (có sự đồng lòng)

Trái nghĩa

Cách dùng "olla sopusoinnussa" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Cụm từ này diễn tả sự hòa hợp, đồng điệu, ăn ý với ai đó hoặc điều gì đó. Chú ý sự khác biệt sắc thái với 'sovittaa yhteen' (điều chỉnh cho phù hợp).

Bảng chia từ (Taivutus) của "olla sopusoinnussa"

Bảng chia động từ - Preesens (Hiện tại):

Nguyên thể: olla sopusoinnussa

Ngôi (Persoona)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
minä (tôi) olen sopusoinnussa
Minä olen sopusoinnussa hänen kanssaan.
(Tôi hòa hợp với anh ấy.)
sinä (bạn) olet sopusoinnussa
Sinä olet aina sopusoinnussa kaikkien kanssa.
(Bạn luôn hòa hợp với mọi người.)
hän (anh/cô ấy) hän on sopusoinnussa
Hän on sopusoinnussa itsensä kanssa.
(Cô ấy sống hòa hợp với chính mình.)
me (chúng tôi) olemme sopusoinnussa
Me olemme sopusoinnussa naapureiden kanssa.
(Chúng tôi sống hòa thuận với hàng xóm.)
te (các bạn) olette sopusoinnussa
Te olette olette sopusoinnussa työpaikalla.
(Các bạn hòa hợp ở nơi làm việc.)
he (họ) he ovat sopusoinnussa
He ovat sopusoinnussa keskenään.
(Họ hòa thuận với nhau.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Thì Hiện tại
  • "Minä olen sopusoinnussa itseni kanssa."

    "Tôi hòa hợp với chính bản thân mình."

  • "He eivät ole sopusoinnussa naapureidensa kanssa."

    "Họ không hòa hợp với những người hàng xóm của họ."

  • "Oletko sinä sopusoinnussa tämän päätöksen kanssa?"

    "Bạn có đồng ý với quyết định này không?"

6 Loại Động từ cơ bản
  • "Minä olen sopusoinnussa luonnon kanssa."

    "Tôi hòa hợp với thiên nhiên."

  • "Hän ei ole koskaan ollut sopusoinnussa itsensä kanssa."

    "Anh ấy/Cô ấy chưa bao giờ hòa hợp với chính mình."

  • "Meidän täytyy olla sopusoinnussa toistemme kanssa, jotta voimme saavuttaa yhteisen tavoitteen."

    "Chúng ta phải hòa hợp với nhau để đạt được mục tiêu chung."