olla sopusoinnussa
Định nghĩa & Giải nghĩa "olla sopusoinnussa"
Định nghĩa (Tiếng Phần)
Olla harmoniassa tai yhteisymmärryksessä jonkun tai jonkin kanssa.
Ý nghĩa của "olla sopusoinnussa" trong tiếng Việt
Tồn tại hoặc hành động cùng nhau một cách hài hòa, dễ chịu hoặc hiệu quả; hòa hợp, hòa điệu, đồng điệu với.
Câu ví dụ với "olla sopusoinnussa"
-
"Meidän täytyy olla sopusoinnussa luonnon kanssa."
"Chúng ta phải sống hòa hợp với thiên nhiên."
-
"Hänen mielipiteensä eivät ole sopusoinnussa minun mielipiteideni kanssa."
"Ý kiến của anh ấy không đồng điệu với ý kiến của tôi."
Từ đồng nghĩa & liên quan đến "olla sopusoinnussa"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "olla sopusoinnussa" & Ghi chú
Mẹo sử dụng
Cụm từ này diễn tả sự hòa hợp, đồng điệu, ăn ý với ai đó hoặc điều gì đó. Chú ý sự khác biệt sắc thái với 'sovittaa yhteen' (điều chỉnh cho phù hợp).
Bảng chia từ (Taivutus) của "olla sopusoinnussa"
Bảng chia động từ - Preesens (Hiện tại):
Nguyên thể: olla sopusoinnussa
| Ngôi (Persoona) | Dạng (Muoto) | Ví dụ (Esimerkki) |
|---|---|---|
| minä (tôi) | olen sopusoinnussa |
Minä olen sopusoinnussa hänen kanssaan.
(Tôi hòa hợp với anh ấy.)
|
| sinä (bạn) | olet sopusoinnussa |
Sinä olet aina sopusoinnussa kaikkien kanssa.
(Bạn luôn hòa hợp với mọi người.)
|
| hän (anh/cô ấy) | hän on sopusoinnussa |
Hän on sopusoinnussa itsensä kanssa.
(Cô ấy sống hòa hợp với chính mình.)
|
| me (chúng tôi) | olemme sopusoinnussa |
Me olemme sopusoinnussa naapureiden kanssa.
(Chúng tôi sống hòa thuận với hàng xóm.)
|
| te (các bạn) | olette sopusoinnussa |
Te olette olette sopusoinnussa työpaikalla.
(Các bạn hòa hợp ở nơi làm việc.)
|
| he (họ) | he ovat sopusoinnussa |
He ovat sopusoinnussa keskenään.
(Họ hòa thuận với nhau.)
|
Ngữ cảnh & Cấu trúc câu
-
"Minä olen sopusoinnussa itseni kanssa."
"Tôi hòa hợp với chính bản thân mình."
-
"He eivät ole sopusoinnussa naapureidensa kanssa."
"Họ không hòa hợp với những người hàng xóm của họ."
-
"Oletko sinä sopusoinnussa tämän päätöksen kanssa?"
"Bạn có đồng ý với quyết định này không?"
-
"Minä olen sopusoinnussa luonnon kanssa."
"Tôi hòa hợp với thiên nhiên."
-
"Hän ei ole koskaan ollut sopusoinnussa itsensä kanssa."
"Anh ấy/Cô ấy chưa bao giờ hòa hợp với chính mình."
-
"Meidän täytyy olla sopusoinnussa toistemme kanssa, jotta voimme saavuttaa yhteisen tavoitteen."
"Chúng ta phải hòa hợp với nhau để đạt được mục tiêu chung."