olla tietämätön
Định nghĩa & Giải nghĩa "olla tietämätön"
Định nghĩa (Tiếng Phần)
olla tietämättömyyden tilassa jostakin asiasta
Câu ví dụ với "olla tietämätön"
-
"Olin täysin tietämätön siitä, mitä oli tapahtumassa."
"Tôi hoàn toàn không biết gì về những gì đang xảy ra."
-
"Hän yritti pitää meidät tietämättöminä suunnitelmistaan."
"Anh ấy cố gắng giữ chúng tôi trong bóng tối về kế hoạch của mình."
Từ đồng nghĩa & liên quan đến "olla tietämätön"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "olla tietämätön" & Ghi chú
Mẹo sử dụng
Cụm từ này có nghĩa là không biết gì về một việc gì đó, tương tự như 'không có thông tin' hoặc 'mù tịt'. Lưu ý cách sử dụng giới từ 'jostakin asiasta'.
Bảng chia từ (Taivutus) của "olla tietämätön"
Bảng chia động từ - Preesens (Hiện tại):
Nguyên thể: olla tietämätön
| Ngôi (Persoona) | Dạng (Muoto) | Ví dụ (Esimerkki) |
|---|---|---|
| minä (tôi) | olen tietämätön |
Minä olen tietämätön tästä asiasta.
(Tôi không biết gì về vấn đề này.)
|
| sinä (bạn) | olet tietämätön |
Sinä olet tietämätön vaaroista.
(Bạn không biết về những nguy hiểm.)
|
| hän (anh/cô ấy) | on tietämätön |
Hän on tietämätön siitä, mitä tapahtui.
(Anh/cô ấy không biết về những gì đã xảy ra.)
|
| me (chúng tôi) | olemme tietämättömiä |
Me olemme tietämättömiä uusista säännöistä.
(Chúng tôi không biết gì về các quy tắc mới.)
|
| te (các bạn) | olette tietämättömiä |
Te olette tietämättömiä totuudesta.
(Các bạn không biết sự thật.)
|
| he (họ) | ovat tietämättömiä |
He ovat tietämättömiä seurauksista.
(Họ không biết về những hậu quả.)
|
Ngữ cảnh & Cấu trúc câu
-
"On tärkeää olla tietämätön kaikesta pahasta maailmassa."
"Điều quan trọng là không nên biết gì về mọi điều xấu trên thế giới."
-
"Hän yritti olla tietämätön ongelman vakavuudesta."
"Anh ấy đã cố gắng không biết gì về mức độ nghiêm trọng của vấn đề."
-
"Minun on vaikea olla tietämätön siitä, mitä ympärilläni tapahtuu."
"Tôi thấy khó mà không biết những gì đang xảy ra xung quanh mình."
-
"Ollessa tietämätön asiasta, on helppo tehdä virheitä."
"Khi không biết về một vấn đề gì đó, rất dễ mắc lỗi."
-
"Hänen ollessaan tietämätön vaaroista, hän jatkoi matkaa."
"Vì không biết về những nguy hiểm, anh ấy tiếp tục cuộc hành trình."
-
"Ollessani tietämätön aikataulusta, myöhästyin kokouksesta."
"Vì không biết về lịch trình, tôi đã đến muộn cuộc họp."