(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa olla tietämätön
B2
verbi B2 Chung (General)

olla tietämätön

to be in the dark
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "olla tietämätön"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

olla tietämättömyyden tilassa jostakin asiasta

Câu ví dụ với "olla tietämätön"

  • "Olin täysin tietämätön siitä, mitä oli tapahtumassa."

    "Tôi hoàn toàn không biết gì về những gì đang xảy ra."

  • "Hän yritti pitää meidät tietämättöminä suunnitelmistaan."

    "Anh ấy cố gắng giữ chúng tôi trong bóng tối về kế hoạch của mình."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "olla tietämätön"

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

olla selvillä (biết rõ, hiểu rõ)

Cách dùng "olla tietämätön" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Cụm từ này có nghĩa là không biết gì về một việc gì đó, tương tự như 'không có thông tin' hoặc 'mù tịt'. Lưu ý cách sử dụng giới từ 'jostakin asiasta'.

Bảng chia từ (Taivutus) của "olla tietämätön"

Bảng chia động từ - Preesens (Hiện tại):

Nguyên thể: olla tietämätön

Ngôi (Persoona)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
minä (tôi) olen tietämätön
Minä olen tietämätön tästä asiasta.
(Tôi không biết gì về vấn đề này.)
sinä (bạn) olet tietämätön
Sinä olet tietämätön vaaroista.
(Bạn không biết về những nguy hiểm.)
hän (anh/cô ấy) on tietämätön
Hän on tietämätön siitä, mitä tapahtui.
(Anh/cô ấy không biết về những gì đã xảy ra.)
me (chúng tôi) olemme tietämättömiä
Me olemme tietämättömiä uusista säännöistä.
(Chúng tôi không biết gì về các quy tắc mới.)
te (các bạn) olette tietämättömiä
Te olette tietämättömiä totuudesta.
(Các bạn không biết sự thật.)
he (họ) ovat tietämättömiä
He ovat tietämättömiä seurauksista.
(Họ không biết về những hậu quả.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Động danh từ 1 (Dạng từ điển)
  • "On tärkeää olla tietämätön kaikesta pahasta maailmassa."

    "Điều quan trọng là không nên biết gì về mọi điều xấu trên thế giới."

  • "Hän yritti olla tietämätön ongelman vakavuudesta."

    "Anh ấy đã cố gắng không biết gì về mức độ nghiêm trọng của vấn đề."

  • "Minun on vaikea olla tietämätön siitä, mitä ympärilläni tapahtuu."

    "Tôi thấy khó mà không biết những gì đang xảy ra xung quanh mình."

Động danh từ 2 (-essa/e)
  • "Ollessa tietämätön asiasta, on helppo tehdä virheitä."

    "Khi không biết về một vấn đề gì đó, rất dễ mắc lỗi."

  • "Hänen ollessaan tietämätön vaaroista, hän jatkoi matkaa."

    "Vì không biết về những nguy hiểm, anh ấy tiếp tục cuộc hành trình."

  • "Ollessani tietämätön aikataulusta, myöhästyin kokouksesta."

    "Vì không biết về lịch trình, tôi đã đến muộn cuộc họp."