(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa olla uskollinen
B1
verbi B1 Tâm lý học, Cảm xúc, Quyết định

olla uskollinen

/ˈolːɑ ˈusˌkolːinen/
không thay lòng đổi dạ
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "olla uskollinen"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Pysyä uskollisena jollekin tai jollekin asialle, pitää kiinni alkuperäisestä mielipiteestä tai päätöksestä.

Ý nghĩa của "olla uskollinen" trong tiếng Việt

Một tình huống khi ai đó giữ vững ý kiến hoặc quyết định ban đầu của họ và không thay đổi suy nghĩ hoặc cảm xúc.

Câu ví dụ với "olla uskollinen"

  • "Hän on aina ollut uskollinen periaatteilleen."

    "Anh ấy luôn trung thành với các nguyên tắc của mình."

  • "Meidän pitää olla uskollisia sopimukselle."

    "Chúng ta phải trung thành với thỏa thuận."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "olla uskollinen"

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Cách dùng "olla uskollinen" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Cụm từ này có nghĩa là giữ vững lòng trung thành, không thay đổi tình cảm, ý kiến hoặc quyết định ban đầu. Nó thường được dùng trong các mối quan hệ hoặc khi nói về sự kiên định với lý tưởng, mục tiêu.

Bảng chia từ (Taivutus) của "olla uskollinen"

Bảng chia động từ - Preesens (Hiện tại):

Nguyên thể: olla uskollinen

Ngôi (Persoona)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
minä (tôi) olen uskollinen
Minä olen uskollinen ystävälleni.
(Tôi trung thành với bạn tôi.)
sinä (bạn) olet uskollinen
Sinä olet uskollinen kumppanillesi.
(Bạn trung thành với đối tác của bạn.)
hän (anh/cô ấy) hän on uskollinen
Hän on uskollinen työlleen.
(Anh ấy/Cô ấy trung thành với công việc của mình.)
me (chúng tôi) olemme uskollisia
Me olemme uskollisia arvoillemme.
(Chúng tôi trung thành với các giá trị của mình.)
te (các bạn) olette uskollisia
Te olette uskollisia lupauksillenne.
(Các bạn trung thành với những lời hứa của mình.)
he (họ) he ovat uskollisia
He ovat uskollisia maalleen.
(Họ trung thành với đất nước của họ.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Thể Mệnh lệnh
  • "Ole uskollinen itsellesi ja unelmillesi!"

    "Hãy trung thành với chính mình và ước mơ của bạn!"

  • "Olkaa uskollisia arvoillenne, vaikka muut painostaisivat teitä."

    "Hãy trung thành với các giá trị của bạn, ngay cả khi người khác gây áp lực cho bạn."

  • "Älä ole uskollinen millekään, mikä ei palvele hyvinvointiasi."

    "Đừng trung thành với bất cứ điều gì không phục vụ hạnh phúc của bạn."

Động danh từ 1 (Dạng từ điển)
  • "Minun täytyy olla uskollinen itselleni."

    "Tôi phải trung thành với chính mình."

  • "On tärkeää olla uskollinen omille arvoille."

    "Điều quan trọng là phải trung thành với các giá trị của bản thân."

  • "Hänen on vaikea olla uskollinen yhdelle ihmiselle."

    "Anh ấy cảm thấy khó trung thành với một người."

Động danh từ 3 (-ma/mä)
  • "Hän päätti jatkaa olemasta uskollinen aatteelleen."

    "Anh ấy quyết định tiếp tục trung thành với lý tưởng của mình."

  • "Oleminen uskollinen itselleen on tärkeää."

    "Việc trung thành với chính mình là quan trọng."

  • "Olen ylpeä siitä, että olen voinut olla uskollinen arvoilleni."

    "Tôi tự hào vì đã có thể trung thành với các giá trị của mình."

Đuôi từ nhân xưng
  • "Minä olen uskollinen ystävälleni."

    "Tôi trung thành với bạn của tôi."

  • "Me olemme aina olleet uskollisia arvoillemme."

    "Chúng tôi luôn trung thành với các giá trị của mình."

  • "Hän on uskollinen työlleen, vaikka se on vaikeaa."

    "Anh ấy trung thành với công việc của mình, mặc dù nó khó khăn."

Thì Quá khứ hoàn thành
  • "Hän oli ollut uskollinen aatteelleen, vaikka muut olivat jo luopuneet."

    "Anh ấy đã luôn trung thành với lý tưởng của mình, mặc dù những người khác đã từ bỏ."

  • "Me olimme olleet uskollisia lupauksellemme, emmekä pettäneet ketään."

    "Chúng tôi đã luôn trung thành với lời hứa của mình và không phản bội ai."

  • "Sinä olit ollut uskollinen ystävillesi jopa vaikeina aikoina."

    "Bạn đã luôn trung thành với bạn bè của mình ngay cả trong những thời điểm khó khăn."

Thể Khả năng (Potentiaali)
  • "Hänen pitäisi olla uskollisempi aatteelleen, jotta hän voisi saavuttaa tavoitteensa; hän uskoisi olevansa uskollisempi, jos hän näkisi selkeämmin tulevaisuuden."

    "Anh ấy nên trung thành hơn với lý tưởng của mình để có thể đạt được mục tiêu; anh ấy tin rằng mình sẽ trung thành hơn nếu anh ấy nhìn thấy tương lai rõ ràng hơn."

  • "Vaikka monet yrittävät horjuttaa heidän suhdettaan, heidän uskotaan olevan uskollisemmat toisilleen kuin koskaan ennen."

    "Mặc dù nhiều người cố gắng làm lung lay mối quan hệ của họ, nhưng người ta tin rằng họ sẽ trung thành với nhau hơn bao giờ hết."

  • "Hallituksen uskotaan olevan uskollisempi alkuperäisille suunnitelmilleen talouden elvyttämiseksi, vaikka se tarkoittaisi vaikeita päätöksiä."

    "Người ta tin rằng chính phủ sẽ trung thành hơn với các kế hoạch ban đầu của mình để phục hồi nền kinh tế, ngay cả khi điều đó có nghĩa là phải đưa ra những quyết định khó khăn."