(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa olla ymmärtämättä
B1
verbi B1 Chung

olla ymmärtämättä

/'olːɑ 'ymːærtæmætːæ/
không hiểu
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "olla ymmärtämättä"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Epäonnistua saavuttamaan ymmärrystä jostakin.

Ý nghĩa của "olla ymmärtämättä" trong tiếng Việt

Không thành công trong việc đạt được sự hiểu biết về điều gì đó.

Câu ví dụ với "olla ymmärtämättä"

  • "Olen pahoillani, mutta olen ymmärtämättä, mitä tarkoitat."

    "Tôi xin lỗi, nhưng tôi không hiểu ý bạn là gì."

  • "Hän oli ymmärtämättä, miksi kaikki olivat niin vihaisia."

    "Anh ấy không hiểu tại sao mọi người lại tức giận như vậy."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "olla ymmärtämättä"

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Cách dùng "olla ymmärtämättä" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Cụm từ này thường được dùng để diễn tả việc không hiểu một điều gì đó, có thể do thiếu thông tin hoặc do sự phức tạp của vấn đề. Lưu ý sự khác biệt với 'ei ymmärrä', mang nghĩa đơn thuần là 'không hiểu'.

Bảng chia từ (Taivutus) của "olla ymmärtämättä"

Bảng chia động từ - Preesens (Hiện tại):

Nguyên thể: olla ymmärtämättä

Ngôi (Persoona)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
minä (tôi) en ymmärrä
Minä en ymmärrä tätä tehtävää.
(Tôi không hiểu bài tập này.)
sinä (bạn) et ymmärrä
Sinä et ymmärrä, kuinka tärkeää tämä on.
(Bạn không hiểu điều này quan trọng như thế nào.)
hän (anh/cô ấy) ei ymmärrä
Hän ei ymmärrä minua.
(Anh ấy/Cô ấy không hiểu tôi.)
me (chúng tôi) emme ymmärrä
Me emme ymmärrä, miksi hän on vihainen.
(Chúng tôi không hiểu tại sao anh ấy/cô ấy lại tức giận.)
te (các bạn) ette ymmärrä
Te ette ymmärrä sääntöjä.
(Các bạn không hiểu luật.)
he (họ) eivät ymmärrä
He eivät ymmärrä suomea.
(Họ không hiểu tiếng Phần Lan.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Thể Bị động (Quá khứ)
  • "Asiaa yritettiin selittää, mutta se oltiin ymmärtämättä."

    "Vấn đề đã được cố gắng giải thích, nhưng nó đã không được hiểu."

  • "Vaikka ohjeet olivat selkeät, ne oltiin ymmärtämättä useiden oppilaiden keskuudessa."

    "Mặc dù hướng dẫn rõ ràng, chúng đã không được hiểu bởi nhiều học sinh."

  • "Selityksiä annettiin useita, mutta ne oltiin ymmärtämättä, mikä turhautti opettajaa."

    "Nhiều lời giải thích đã được đưa ra, nhưng chúng đã không được hiểu, điều này làm giáo viên thất vọng."

Thể Bị động (Hiện tại)
  • "Asiaa ollaan ymmärtämättä, vaikka siitä on puhuttu monta kertaa."

    "Vấn đề này vẫn không được hiểu, mặc dù đã được nói đến nhiều lần."

  • "Kirjan monimutkaisia juonia ollaan ymmärtämättä, jos ei lue tarkasti."

    "Những cốt truyện phức tạp của cuốn sách sẽ không được hiểu nếu không đọc kỹ."

  • "Ilmastonmuutoksen vakavuutta ollaan ymmärtämättä monissa maissa."

    "Mức độ nghiêm trọng của biến đổi khí hậu vẫn không được hiểu ở nhiều quốc gia."