olla
Định nghĩa & Giải nghĩa "olla"
Định nghĩa (Tiếng Phần)
Eksistoida, olla olemassa.
Ý nghĩa của "olla" trong tiếng Việt
Tồn tại hoặc xảy ra; có thực tế khách quan.
Câu ví dụ với "olla"
-
"Minä olen opiskelija."
"Tôi là sinh viên."
-
"Hän on kotona."
"Anh ấy/Cô ấy đang ở nhà."
Từ đồng nghĩa & liên quan đến "olla"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "olla" & Ghi chú
Mẹo sử dụng
Động từ 'olla' là động từ quan trọng nhất trong tiếng Phần Lan, tương đương với 'thì, là, ở' trong tiếng Việt. Nó được sử dụng để chỉ sự tồn tại, trạng thái, hoặc vị trí. Cần chú ý đến cách chia động từ 'olla' ở các thì và ngôi khác nhau.
Bảng chia từ (Taivutus) của "olla"
Bảng chia động từ - Preesens (Hiện tại):
Nguyên thể: olla
| Ngôi (Persoona) | Dạng (Muoto) | Ví dụ (Esimerkki) |
|---|---|---|
| minä (tôi) | olen |
Minä olen opiskelija.
(Tôi là sinh viên.)
|
| sinä (bạn) | olet |
Sinä olet ystävällinen.
(Bạn thật tử tế.)
|
| hän (anh/cô ấy) | on |
Hän on lääkäri.
(Anh ấy/Cô ấy là bác sĩ.)
|
| me (chúng tôi) | olemme |
Me olemme suomalaisia.
(Chúng tôi là người Phần Lan.)
|
| te (các bạn) | olette |
Te olette tervetulleita.
(Các bạn được chào đón.)
|
| he (họ) | ovat |
He ovat onnellisia.
(Họ hạnh phúc.)
|
Ngữ cảnh & Cấu trúc câu
-
"Ole hyvä ja auta minua!"
"Hãy tốt bụng và giúp tôi!"
-
"Olkaa hiljaa, lapset!"
"Hãy im lặng, các con!"
-
"Älä ole surullinen, kaikki järjestyy."
"Đừng buồn, mọi thứ sẽ ổn thôi."
-
"Siellä oltiin eilen illalla paljon ihmisiä."
"Đã có rất nhiều người ở đó tối hôm qua."
-
"Täällä oltiin rauhallisia, kunnes uutiset tulivat."
"Ở đây đã yên bình cho đến khi tin tức đến."
-
"Hänen kanssaan oltiin ystävällisiä, vaikka hän oli uusi."
"Mọi người đã đối xử tử tế với anh ấy, mặc dù anh ấy là người mới."
-
"Minä olen opiskelija."
"Tôi là một sinh viên."
-
"Hän on ystävällinen."
"Anh/Cô ấy thì thân thiện."
-
"Me olemme suomalaisia."
"Chúng tôi là người Phần Lan."