(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa olosuhteet
B1
substantiivi B1 Tổng quát

olosuhteet

/ˈɔlosuːhteet/
hoàn cảnh
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "olosuhteet"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Ympäristö tai tilanne, jossa jokin tapahtuu tai on olemassa.

Ý nghĩa của "olosuhteet" trong tiếng Việt

Các điều kiện hoặc sự kiện ảnh hưởng đến một tình huống, hành động hoặc sự kiện cụ thể.

Câu ví dụ với "olosuhteet"

  • "Taloudelliset olosuhteet ovat vaikeat."

    "Hoàn cảnh kinh tế rất khó khăn."

  • "Hänen on sopeuduttava uusiin olosuhteisiin."

    "Anh ấy phải thích nghi với những hoàn cảnh mới."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "olosuhteet"

Đồng nghĩa

Cách dùng "olosuhteet" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ 'olosuhteet' thường được dùng để chỉ các yếu tố bên ngoài ảnh hưởng đến một sự việc hoặc tình huống nào đó. Nó có thể bao gồm các yếu tố về thời tiết, kinh tế, xã hội, chính trị, v.v. Cần phân biệt với 'tilanne' (tình huống) là một trạng thái cụ thể hơn.

Bảng chia từ (Taivutus) của "olosuhteet"

Bảng chia từ (Declension) cho olosuhteet:

Biến cách (Sija)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
Nguyên thể số ít olosuhde
Tämä on vaikea olosuhde.
(Đây là một hoàn cảnh khó khăn.)
Biến cách số ít olosuhdetta
En ymmärrä tätä olosuhdetta.
(Tôi không hiểu hoàn cảnh này.)
Sở hữu cách số ít olosuhteen
Olosuhteen vaikutus on suuri.
(Ảnh hưởng của hoàn cảnh là rất lớn.)
Nguyên thể số nhiều olosuhteet
Olosuhteet ovat muuttuneet.
(Các hoàn cảnh đã thay đổi.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Cách Thiếu vắng (Abessive)
  • "Olosuhteitta on vaikea saavuttaa menestystä."

    "Thật khó để đạt được thành công nếu không có những điều kiện phù hợp."

  • "Hän lähti matkalle olosuhteitta, mikä oli hyvin riskialtista."

    "Anh ấy đi du lịch mà không có bất kỳ điều kiện gì, điều này rất rủi ro."

  • "Olosuhteitta ei voi tehdä oikeita päätöksiä."

    "Không có các điều kiện, người ta không thể đưa ra quyết định đúng đắn."

Cách Trong (Inessive)
  • "Hyvät tulokset saavutettiin vaikeissakin olosuhteissa."

    "Kết quả tốt đã đạt được ngay cả trong những điều kiện khó khăn."

  • "Yrityksen menestys riippuu pitkälti vallitsevissa olosuhteissa toimimisesta."

    "Sự thành công của công ty phụ thuộc phần lớn vào việc hoạt động trong các điều kiện hiện hành."

  • "On tärkeää sopeutua muuttuviin olosuhteissa."

    "Điều quan trọng là phải thích nghi với những điều kiện đang thay đổi."