(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa omaisuus
B1
substantiivi B1 Kinh tế, Xã hội

omaisuus

/ˈomɑi̯suːs/
của cải vật chất
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "omaisuus"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Henkilön tai yhteisön omistamat aineelliset ja aineettomat asiat, joilla on taloudellista arvoa.

Ý nghĩa của "omaisuus" trong tiếng Việt

Những vật phẩm hữu hình mà một cá nhân sở hữu; hàng hóa vật chất và tài sản.

Câu ví dụ với "omaisuus"

  • "Hän menetti koko omaisuutensa tulipalossa."

    "Anh ấy đã mất toàn bộ tài sản của mình trong vụ hỏa hoạn."

  • "Yrityksen omaisuus on kasvanut huomattavasti viime vuosina."

    "Tài sản của công ty đã tăng lên đáng kể trong những năm gần đây."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "omaisuus"

Đồng nghĩa

varallisuus (tài sản) rikkaus (sự giàu có)

Trái nghĩa

Cách dùng "omaisuus" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ 'omaisuus' thường được dùng để chỉ chung của cải, tài sản vật chất và tài sản trí tuệ. Nên phân biệt với 'varallisuus' (tài sản nói chung, bao gồm cả tiền mặt, cổ phiếu). 'Rikkaus' có nghĩa là sự giàu có, sự phong phú, thường mang nghĩa bóng hơn.

Bảng chia từ (Taivutus) của "omaisuus"

Bảng chia từ (Declension) cho omaisuus:

Biến cách (Sija)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
Nguyên thể số ít omaisuus
Hän menetti omaisuutensa tulipalossa.
(Anh ấy đã mất tài sản của mình trong một vụ hỏa hoạn.)
Biến cách số ít omaisuutta
Hänellä ei ole omaisuutta.
(Anh ấy không có tài sản gì.)
Sở hữu cách số ít omaisuuden
Omaisuuden arvo on noussut.
(Giá trị của tài sản đã tăng lên.)
Nguyên thể số nhiều omaisuudet
Hänen omaisuutensa ovat turvassa pankissa.
(Tài sản của anh ấy được an toàn trong ngân hàng.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Cách Trên/Bằng (Adessive)
  • "Hänellä on omaisuudellaan suuri vastuu."

    "Anh ấy có trách nhiệm lớn đối với tài sản của mình."

  • "Yrityksellä on paljon omaisuudella, jota se voi käyttää investointeihin."

    "Công ty có rất nhiều tài sản mà nó có thể sử dụng để đầu tư."

  • "Valtiolla on omaisuudella merkittävä rooli kansantaloudessa."

    "Nhà nước có vai trò quan trọng trong nền kinh tế quốc dân thông qua tài sản của mình."

Cách "Trở thành" (Translatiivi)
  • "Hän menetti koko omaisuutensa konkurssin myötä omaisuudeksi."

    "Anh ấy mất toàn bộ tài sản của mình do phá sản, trở thành một đống tro tàn."

  • "Monet pyrkivät hankkimaan mahdollisimman suuren omaisuuden ja muuttamaan sen omaisuudeksi."

    "Nhiều người cố gắng tích lũy tài sản lớn nhất có thể và biến nó thành của cải."

  • "Perinnön myötä hänestä tuli hetkessä varakas ja omaisuus muuttui omaisuudeksi."

    "Nhờ thừa kế, anh ấy trở nên giàu có ngay lập tức và tài sản biến thành một gia sản."