(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa omistaa
A2
verbi A2 Đời sống hàng ngày, Kinh tế, Pháp luật

omistaa

/ˈomistɑː/
sở hữu
Cơ bản (A2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "omistaa"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Olla jonkun omistuksessa, hallita jotakin.

Ý nghĩa của "omistaa" trong tiếng Việt

Sở hữu một cái gì đó như là tài sản của mình; chiếm hữu.

Câu ví dụ với "omistaa"

  • "Hän omistaa suuren talon."

    "Anh ấy sở hữu một ngôi nhà lớn."

  • "Yritys omistaa useita patentteja."

    "Công ty sở hữu nhiều bằng sáng chế."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "omistaa"

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Cách dùng "omistaa" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Sanoilla 'omistaa' ja 'hallita' on samankaltaisia merkityksiä, mutta 'omistaa' korostaa laillista omistusoikeutta, kun taas 'hallita' voi viitata laajempaan kontrolliin tai käyttöoikeuteen.

Bảng chia từ (Taivutus) của "omistaa"

Bảng chia động từ - Preesens (Hiện tại):

Nguyên thể: omistaa

Ngôi (Persoona)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
minä (tôi) omistan
Minä omistan tämän talon.
(Tôi sở hữu căn nhà này.)
sinä (bạn) omistat
Sinä omistat kaiken ajan.
(Bạn có tất cả thời gian.)
hän (anh/cô ấy) omistaa
Hän omistaa suuren maatilan.
(Anh/Cô ấy sở hữu một trang trại lớn.)
me (chúng tôi) omistamme
Me omistamme tämän yrityksen yhdessä.
(Chúng tôi cùng nhau sở hữu công ty này.)
te (các bạn) omistatte
Te omistatteko tämän auton?
(Các bạn có sở hữu chiếc xe này không?)
he (họ) omistavat
He omistavat useita koiria.
(Họ sở hữu nhiều con chó.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Thể Bị động (Hiện tại)
  • "Suomessa omistetaan paljon kesämökkejä."

    "Ở Phần Lan, nhiều nhà gỗ mùa hè được sở hữu."

  • "Tässä maassa omistetaan suurin osa metsistä yksityishenkilöille."

    "Ở đất nước này, phần lớn rừng được sở hữu bởi các cá nhân."

  • "Tiedotusvälineissä omistetaan usein liikaa huomiota julkkisten elämälle."

    "Trên các phương tiện truyền thông, thường có quá nhiều sự chú ý được dành cho cuộc sống của những người nổi tiếng."