omistaja
Định nghĩa & Giải nghĩa "omistaja"
Định nghĩa (Tiếng Phần)
Henkilö, jolla on jotakin omaisuutta tai oikeus johonkin.
Ý nghĩa của "omistaja" trong tiếng Việt
Người sở hữu một cái gì đó.
Câu ví dụ với "omistaja"
-
"Hän on tämän yrityksen omistaja."
"Anh ấy là chủ sở hữu của công ty này."
-
"Asunnon omistaja on vastuussa sen kunnosta."
"Chủ sở hữu căn hộ chịu trách nhiệm về tình trạng của nó."
Từ đồng nghĩa & liên quan đến "omistaja"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "omistaja" & Ghi chú
Mẹo sử dụng
Sana 'omistaja' viittaa henkilöön, jolla on laillinen oikeus johonkin. Vastaava sana 'haltija' tarkoittaa henkilöä, jolla on jotain hallussaan, mutta ei välttämättä omista sitä.
Bảng chia từ (Taivutus) của "omistaja"
Bảng chia từ (Declension) cho omistaja:
| Biến cách (Sija) | Dạng (Muoto) | Ví dụ (Esimerkki) |
|---|---|---|
| Nguyên thể số ít | omistaja |
Hän on yrityksen omistaja.
(Anh ấy là chủ sở hữu của công ty.)
|
| Biến cách số ít | omistajaa |
Etsin omistajaa tälle koiralle.
(Tôi đang tìm chủ sở hữu cho con chó này.)
|
| Sở hữu cách số ít | omistajan |
Omistajan nimi on Maija.
(Tên của chủ sở hữu là Maija.)
|
| Nguyên thể số nhiều | omistajat |
Yrityksellä on useita omistajia.
(Công ty có nhiều chủ sở hữu.)
|
Ngữ cảnh & Cấu trúc câu
-
"Näin omistajan eilen kaupungilla."
"Tôi đã thấy người chủ sở hữu ngày hôm qua ở thành phố."
-
"Etsimme omistajan löydetylle koiralle."
"Chúng tôi đang tìm kiếm chủ sở hữu cho con chó bị lạc."
-
"Tapasin omistajan kokouksessa."
"Tôi đã gặp người chủ sở hữu tại cuộc họp."