(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa omistaja
A2
substantiivi A2 Kinh doanh, Pháp luật, Bất động sản

omistaja

/ˈomistɑjɑ/
chủ sở hữu
Cơ bản (A2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "omistaja"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Henkilö, jolla on jotakin omaisuutta tai oikeus johonkin.

Ý nghĩa của "omistaja" trong tiếng Việt

Người sở hữu một cái gì đó.

Câu ví dụ với "omistaja"

  • "Hän on tämän yrityksen omistaja."

    "Anh ấy là chủ sở hữu của công ty này."

  • "Asunnon omistaja on vastuussa sen kunnosta."

    "Chủ sở hữu căn hộ chịu trách nhiệm về tình trạng của nó."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "omistaja"

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Cách dùng "omistaja" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Sana 'omistaja' viittaa henkilöön, jolla on laillinen oikeus johonkin. Vastaava sana 'haltija' tarkoittaa henkilöä, jolla on jotain hallussaan, mutta ei välttämättä omista sitä.

Bảng chia từ (Taivutus) của "omistaja"

Bảng chia từ (Declension) cho omistaja:

Biến cách (Sija)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
Nguyên thể số ít omistaja
Hän on yrityksen omistaja.
(Anh ấy là chủ sở hữu của công ty.)
Biến cách số ít omistajaa
Etsin omistajaa tälle koiralle.
(Tôi đang tìm chủ sở hữu cho con chó này.)
Sở hữu cách số ít omistajan
Omistajan nimi on Maija.
(Tên của chủ sở hữu là Maija.)
Nguyên thể số nhiều omistajat
Yrityksellä on useita omistajia.
(Công ty có nhiều chủ sở hữu.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Cách Đối tượng (Accusative)
  • "Näin omistajan eilen kaupungilla."

    "Tôi đã thấy người chủ sở hữu ngày hôm qua ở thành phố."

  • "Etsimme omistajan löydetylle koiralle."

    "Chúng tôi đang tìm kiếm chủ sở hữu cho con chó bị lạc."

  • "Tapasin omistajan kokouksessa."

    "Tôi đã gặp người chủ sở hữu tại cuộc họp."