(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa omistautuminen
B1
substantiivi B1 Chung

omistautuminen

/ˈomistɑutuminen/
sự tận tâm
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "omistautuminen"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Jonkin asian tai päämäärän kokosydäminen tukeminen ja siihen panostaminen.

Ý nghĩa của "omistautuminen" trong tiếng Việt

Sự tận tâm, sự cống hiến, sự chuyên tâm cho một công việc hoặc mục đích nào đó.

Câu ví dụ với "omistautuminen"

  • "Hänen omistautumisensa työlleen on ihailtavaa."

    "Sự tận tâm của anh ấy đối với công việc thật đáng ngưỡng mộ."

  • "Lääkärin omistautuminen potilailleen on poikkeuksellista."

    "Sự tận tâm của bác sĩ đối với bệnh nhân của mình là điều đặc biệt."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "omistautuminen"

Đồng nghĩa

paneutuminen (sự chuyên tâm) dedikointi (sự cống hiến)

Trái nghĩa

Cách dùng "omistautuminen" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ "omistautuminen" thường được dùng để chỉ sự tận tâm, cống hiến cho một công việc, mục đích hoặc một người nào đó. Khác với từ 'huolellisuus' (sự cẩn thận, tỉ mỉ), omistautuminen nhấn mạnh đến yếu tố tình cảm và sự hy sinh.

Bảng chia từ (Taivutus) của "omistautuminen"

Bảng chia từ (Declension) cho omistautuminen:

Biến cách (Sija)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
Nguyên thể số ít omistautuminen
Hänen omistautuminen työlleen on ihailtavaa.
(Sự tận tâm của anh ấy với công việc thật đáng ngưỡng mộ.)
Biến cách số ít omistautumista
Tarvitaan paljon omistautumista menestyäkseen.
(Cần rất nhiều sự tận tâm để thành công.)
Sở hữu cách số ít omistautumisen
Omistautumisen merkitys on suuri.
(Tầm quan trọng của sự tận tâm là rất lớn.)
Nguyên thể số nhiều omistautumiset
Nämä omistautumiset ovat tehneet hänestä arvostetun.
(Những sự tận tâm này đã khiến anh ấy được đánh giá cao.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Cách Đối tượng (Accusative)
  • "Arvostan hänen omistautumisensa työlleen."

    "Tôi đánh giá cao sự tận tâm của anh ấy đối với công việc."

  • "Hän osoitti suurta omistautumisen asiaa kohtaan."

    "Anh ấy đã thể hiện sự cống hiến lớn cho sự nghiệp này."

  • "Valmentaja kiitti joukkuetta omistautumisen harjoittelulle."

    "Huấn luyện viên cảm ơn đội vì sự tận tâm luyện tập."

Cách "Lên Trên/Cho" (Allative)
  • "Hänen omistautumiselleen asialle ei ole vertaa."

    "Không có gì sánh được với sự tận tâm của anh ấy đối với vấn đề này."

  • "Olen kiitollinen hänen omistautumiselleen projektille."

    "Tôi rất biết ơn sự tận tâm của anh ấy đối với dự án."

  • "Meidän täytyy osoittaa kunnioitusta heidän omistautumiselleen työlleen."

    "Chúng ta cần thể hiện sự tôn trọng đối với sự tận tâm của họ với công việc."