(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa omistautunut
B1
adjektiivi B1 Chung

omistautunut

/ˈomistɑutunut/
tận tâm
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "omistautunut"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Joka on täysin sitoutunut ja valmis tekemään kaikkensa jonkin asian tai jonkun puolesta.

Ý nghĩa của "omistautunut" trong tiếng Việt

Hết lòng, tận tâm, trung thành.

Câu ví dụ với "omistautunut"

  • "Hän on omistautunut työlleen."

    "Anh ấy tận tâm với công việc của mình."

  • "Lääkäri on omistautunut potilailleen."

    "Vị bác sĩ tận tâm với bệnh nhân của mình."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "omistautunut"

Đồng nghĩa

uskollinen (trung thành) antautunut (hết mình)

Trái nghĩa

Cách dùng "omistautunut" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ 'omistautunut' thể hiện sự tận tâm, hết lòng, thường đi kèm với sự trung thành và sẵn sàng cống hiến cho một mục tiêu hoặc người nào đó. Lưu ý sự khác biệt sắc thái với các từ đồng nghĩa khác.

Bảng chia từ (Taivutus) của "omistautunut"