(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa ongelmallinen
B2
adjektiivi B2 Chung

ongelmallinen

/ˈoŋɡelmɑlˌlinen/
có vấn đề
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "ongelmallinen"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Joka aiheuttaa ongelmia tai on vaikea käsitellä.

Ý nghĩa của "ongelmallinen" trong tiếng Việt

gây ra vấn đề, có vấn đề, khó giải quyết, đáng lo ngại.

Câu ví dụ với "ongelmallinen"

  • "Tilanne on ongelmallinen."

    "Tình hình có vấn đề."

  • "Hänen käytöksensä on ollut ongelmallista viime aikoina."

    "Hành vi của anh ấy gần đây có vấn đề."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "ongelmallinen"

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

ongelmaton (không có vấn đề)

Cách dùng "ongelmallinen" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Vastaa suunnilleen ilmaisuun 'có vấn đề' trong tiếng Việt, mutta 'ongelmallinen' sisältää usein vahvemman sävyn, joka viittaa vakavampiin tai monimutkaisempiin ongelmiin. Huomaa myös, että 'ongelmallinen' on adjektiivi.

Bảng chia từ (Taivutus) của "ongelmallinen"