onnellinen
/'onːelinen/
người may mắn
Cơ bản (A2)
Định nghĩa & Giải nghĩa "onnellinen"
Định nghĩa (Tiếng Phần)
Jolla on hyvää onnea tai myötätuulta.
Ý nghĩa của "onnellinen" trong tiếng Việt
Một người may mắn hoặc có vận may tốt.
Câu ví dụ với "onnellinen"
-
"Hän on onnellinen ihminen."
"Anh ấy là một người hạnh phúc."
-
"Olen onnellinen, että voitin arpajaisissa."
"Tôi hạnh phúc vì đã trúng xổ số."
Từ đồng nghĩa & liên quan đến "onnellinen"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "onnellinen" & Ghi chú
Mẹo sử dụng
Từ 'onnellinen' có nghĩa là 'hạnh phúc' hoặc 'may mắn'. Cần phân biệt với 'onnekas' (may mắn) và 'hyväonninen' (có vận may tốt).