(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa onnellisuus
B1
substantiivi B1 Tâm lý học, Xã hội học

onnellisuus

/ˈonːelːisuːs/
hạnh phúc
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "onnellisuus"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Hyvänolon tunne, ilo ja tyytyväisyys elämään.

Ý nghĩa của "onnellisuus" trong tiếng Việt

Trạng thái hạnh phúc, cảm giác vui sướng, hài lòng.

Câu ví dụ với "onnellisuus"

  • "Onnellisuus on tärkeä osa hyvää elämää."

    "Hạnh phúc là một phần quan trọng của một cuộc sống tốt đẹp."

  • "Hän tunsi suurta onnellisuutta saadessaan lapsen."

    "Cô ấy cảm thấy vô cùng hạnh phúc khi có con."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "onnellisuus"

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Cách dùng "onnellisuus" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ 'onnellisuus' thường được sử dụng để chỉ trạng thái hạnh phúc lâu dài và sâu sắc hơn là 'ilo' (niềm vui). Cần phân biệt với 'tyytyväisyys' (sự hài lòng), vì 'onnellisuus' bao hàm cả cảm xúc vui sướng.

Bảng chia từ (Taivutus) của "onnellisuus"

Bảng chia từ (Declension) cho onnellisuus:

Biến cách (Sija)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
Nguyên thể số ít onnellisuus
Onnellisuus on tärkeää elämässä.
(Hạnh phúc rất quan trọng trong cuộc sống.)
Biến cách số ít onnellisuutta
Etsin onnellisuutta pienistä asioista.
(Tôi tìm kiếm hạnh phúc từ những điều nhỏ nhặt.)
Sở hữu cách số ít onnellisuuden
Onnellisuuden salaisuus on yksinkertainen.
(Bí mật của hạnh phúc rất đơn giản.)
Nguyên thể số nhiều onnellisuudet
Elämän onnellisuudet ovat usein ohimeneviä.
(Những hạnh phúc của cuộc đời thường thoáng qua.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Hậu tố sở hữu
  • "Minun onnellisuuteni on perheeni."

    "Hạnh phúc của tôi là gia đình tôi."

  • "Hänen onnellisuutensa näkyy hänen silmissään."

    "Hạnh phúc của anh ấy/cô ấy thể hiện trong mắt anh ấy/cô ấy."

  • "Meidän onnellisuutemme kasvaa yhdessä."

    "Hạnh phúc của chúng ta lớn lên cùng nhau."