(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa oppi
B1
substantiivi B1 Chính trị, Tôn giáo, Triết học, Luật

oppi

/ˈopːi/
học thuyết
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "oppi"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Yhtenäinen järjestelmä uskomuksia tai periaatteita, joita kirkko, poliittinen puolue tai muu ryhmä pitää yllä ja opettaa.

Ý nghĩa của "oppi" trong tiếng Việt

Một hệ thống các niềm tin hoặc các nguyên tắc được một Giáo hội, đảng phái chính trị hoặc một nhóm nào đó nắm giữ và truyền dạy.

Câu ví dụ với "oppi"

  • "Kristinuskon perusopit."

    "Các học thuyết cơ bản của Cơ đốc giáo."

  • "Hänen poliittiset oppinsa ovat hyvin radikaaleja."

    "Học thuyết chính trị của ông ấy rất cấp tiến."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "oppi"

Đồng nghĩa

doktriini (Học thuyết, giáo lý) teesit (Luận điểm, luận cứ)

Cách dùng "oppi" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Sana 'oppi' vastaa melko tarkasti vietnamin kielen sanaa 'học thuyết'. Huomaa, että 'oppi' voi viitata sekä uskonnollisiin että poliittisiin tai filosofisiin oppeihin.

Bảng chia từ (Taivutus) của "oppi"

Bảng chia từ (Declension) cho oppi:

Biến cách (Sija)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
Nguyên thể số ít oppi
Hän sai uutta oppia.
(Anh ấy đã học được những bài học mới.)
Biến cách số ít oppia
Tarvitsen lisää oppia.
(Tôi cần học hỏi thêm.)
Sở hữu cách số ít opin
Opin merkitys on suuri.
(Ý nghĩa của bài học là rất lớn.)
Nguyên thể số nhiều opit
Nämä ovat tärkeitä oppeja.
(Đây là những bài học quan trọng.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Cách "Từ Trên Xuống" (Ablative)
  • "Hän erosi kirkosta vastenmielisyydestä oppia kohtaan."

    "Anh ấy rời khỏi nhà thờ vì ác cảm với học thuyết."

  • "Olen saanut tarpeekseni tämän poliittisen puolueen opilta."

    "Tôi đã chán ngấy học thuyết của đảng chính trị này."

  • "Tutkijat kyseenalaistavat usein vakiintuneelta opilta saadut johtopäätökset."

    "Các nhà nghiên cứu thường đặt câu hỏi về những kết luận thu được từ học thuyết đã được thiết lập."

Cách Trên/Bằng (Adessive)
  • "Kirkolla on suuri vaikutus ihmisiin oppilla."

    "Giáo hội có ảnh hưởng lớn đến mọi người bằng giáo lý."

  • "Hän vakuutti minut oppillaan."

    "Anh ấy đã thuyết phục tôi bằng giáo lý của mình."

  • "Oppilla pyritään ohjaamaan ihmisten käyttäytymistä."

    "Bằng giáo lý, người ta cố gắng định hướng hành vi của con người."

Cách "Lên Trên/Cho" (Allative)
  • "Hän omistautui täysin kirkon opille."

    "Anh ấy đã hoàn toàn tận tâm với giáo lý của nhà thờ."

  • "Meidän täytyy antaa arvoa sille opille, jonka olemme saaneet."

    "Chúng ta phải coi trọng những giáo lý mà chúng ta đã nhận được."

  • "Oppilaat osoittivat suurta kiinnostusta uudelle opille."

    "Các học sinh đã thể hiện sự quan tâm lớn đến giáo lý mới."