oppi
Định nghĩa & Giải nghĩa "oppi"
Định nghĩa (Tiếng Phần)
Yhtenäinen järjestelmä uskomuksia tai periaatteita, joita kirkko, poliittinen puolue tai muu ryhmä pitää yllä ja opettaa.
Ý nghĩa của "oppi" trong tiếng Việt
Một hệ thống các niềm tin hoặc các nguyên tắc được một Giáo hội, đảng phái chính trị hoặc một nhóm nào đó nắm giữ và truyền dạy.
Câu ví dụ với "oppi"
-
"Kristinuskon perusopit."
"Các học thuyết cơ bản của Cơ đốc giáo."
-
"Hänen poliittiset oppinsa ovat hyvin radikaaleja."
"Học thuyết chính trị của ông ấy rất cấp tiến."
Từ đồng nghĩa & liên quan đến "oppi"
Đồng nghĩa
Cách dùng "oppi" & Ghi chú
Mẹo sử dụng
Sana 'oppi' vastaa melko tarkasti vietnamin kielen sanaa 'học thuyết'. Huomaa, että 'oppi' voi viitata sekä uskonnollisiin että poliittisiin tai filosofisiin oppeihin.
Bảng chia từ (Taivutus) của "oppi"
Bảng chia từ (Declension) cho oppi:
| Biến cách (Sija) | Dạng (Muoto) | Ví dụ (Esimerkki) |
|---|---|---|
| Nguyên thể số ít | oppi |
Hän sai uutta oppia.
(Anh ấy đã học được những bài học mới.)
|
| Biến cách số ít | oppia |
Tarvitsen lisää oppia.
(Tôi cần học hỏi thêm.)
|
| Sở hữu cách số ít | opin |
Opin merkitys on suuri.
(Ý nghĩa của bài học là rất lớn.)
|
| Nguyên thể số nhiều | opit |
Nämä ovat tärkeitä oppeja.
(Đây là những bài học quan trọng.)
|
Ngữ cảnh & Cấu trúc câu
-
"Hän erosi kirkosta vastenmielisyydestä oppia kohtaan."
"Anh ấy rời khỏi nhà thờ vì ác cảm với học thuyết."
-
"Olen saanut tarpeekseni tämän poliittisen puolueen opilta."
"Tôi đã chán ngấy học thuyết của đảng chính trị này."
-
"Tutkijat kyseenalaistavat usein vakiintuneelta opilta saadut johtopäätökset."
"Các nhà nghiên cứu thường đặt câu hỏi về những kết luận thu được từ học thuyết đã được thiết lập."
-
"Kirkolla on suuri vaikutus ihmisiin oppilla."
"Giáo hội có ảnh hưởng lớn đến mọi người bằng giáo lý."
-
"Hän vakuutti minut oppillaan."
"Anh ấy đã thuyết phục tôi bằng giáo lý của mình."
-
"Oppilla pyritään ohjaamaan ihmisten käyttäytymistä."
"Bằng giáo lý, người ta cố gắng định hướng hành vi của con người."
-
"Hän omistautui täysin kirkon opille."
"Anh ấy đã hoàn toàn tận tâm với giáo lý của nhà thờ."
-
"Meidän täytyy antaa arvoa sille opille, jonka olemme saaneet."
"Chúng ta phải coi trọng những giáo lý mà chúng ta đã nhận được."
-
"Oppilaat osoittivat suurta kiinnostusta uudelle opille."
"Các học sinh đã thể hiện sự quan tâm lớn đến giáo lý mới."