orgaaninen
Định nghĩa & Giải nghĩa "orgaaninen"
Định nghĩa (Tiếng Phần)
Eloperäinen, elävien eliöiden tuottama tai niistä peräisin oleva.
Ý nghĩa của "orgaaninen" trong tiếng Việt
Liên quan đến hoặc có nguồn gốc từ vật chất sống.
Câu ví dụ với "orgaaninen"
-
"Luomuviljelyssä käytetään vain orgaanisia lannoitteita."
"Trong canh tác hữu cơ, chỉ sử dụng phân bón hữu cơ."
-
"Orgaaninen kemia on kemian osa-alue, joka tutkii hiiliyhdisteitä."
"Hóa học hữu cơ là một lĩnh vực của hóa học nghiên cứu các hợp chất carbon."
Từ đồng nghĩa & liên quan đến "orgaaninen"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "orgaaninen" & Ghi chú
Mẹo sử dụng
Từ 'orgaaninen' trong tiếng Phần Lan tương ứng với 'hữu cơ' trong tiếng Việt. Nó thường được sử dụng để chỉ các chất có nguồn gốc từ vật chất sống hoặc liên quan đến nông nghiệp hữu cơ. Lưu ý về cách phát âm và các biến thể của từ.