(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa orgaaninen
B1
adjektiivi B1 Đời sống hàng ngày, Nông nghiệp, Hóa học, Y học

orgaaninen

/ˈorɡɑːninɛn/
hữu cơ
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "orgaaninen"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Eloperäinen, elävien eliöiden tuottama tai niistä peräisin oleva.

Ý nghĩa của "orgaaninen" trong tiếng Việt

Liên quan đến hoặc có nguồn gốc từ vật chất sống.

Câu ví dụ với "orgaaninen"

  • "Luomuviljelyssä käytetään vain orgaanisia lannoitteita."

    "Trong canh tác hữu cơ, chỉ sử dụng phân bón hữu cơ."

  • "Orgaaninen kemia on kemian osa-alue, joka tutkii hiiliyhdisteitä."

    "Hóa học hữu cơ là một lĩnh vực của hóa học nghiên cứu các hợp chất carbon."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "orgaaninen"

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

synteettinen (tổng hợp) epäorgaaninen (vô cơ)

Cách dùng "orgaaninen" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ 'orgaaninen' trong tiếng Phần Lan tương ứng với 'hữu cơ' trong tiếng Việt. Nó thường được sử dụng để chỉ các chất có nguồn gốc từ vật chất sống hoặc liên quan đến nông nghiệp hữu cơ. Lưu ý về cách phát âm và các biến thể của từ.

Bảng chia từ (Taivutus) của "orgaaninen"