(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa orjuus
B2
substantiivi B2 Lịch sử, Văn học, Tâm lý học

orjuus

/'orjuːs/
sự nô lệ
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "orjuus"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Tila, jossa henkilö on toisen omistuksessa ja täydellisessä vallassa.

Ý nghĩa của "orjuus" trong tiếng Việt

Trạng thái bị kiểm soát hoặc chi phối bởi ai đó hoặc điều gì đó.

Câu ví dụ với "orjuus"

  • "Historiallisesti orjuus on ollut yleistä monissa kulttuureissa."

    "Trong lịch sử, chế độ nô lệ đã phổ biến ở nhiều nền văn hóa."

  • "Hän vapautui taloudellisesta orjuudesta otettuaan uuden työpaikan."

    "Anh ấy đã thoát khỏi cảnh nô lệ về tài chính sau khi nhận một công việc mới."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "orjuus"

Đồng nghĩa

riippuvuus (sự phụ thuộc) alistus (sự phục tùng)

Trái nghĩa

Cách dùng "orjuus" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Orjuus viittaa yleensä äärimmäiseen riippuvuuteen ja vapauden puutteeseen. Voi tarkoittaa myös henkistä orjuutta, jossa henkilö on jonkin aatteen tai pakkomielteen vallassa. Vastaava käsite 'slavery' englanniksi.

Bảng chia từ (Taivutus) của "orjuus"

Bảng chia từ (Declension) cho orjuus:

Biến cách (Sija)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
Nguyên thể số ít orjuus
Orjuus on epäinhimillistä.
(Chế độ nô lệ là vô nhân đạo.)
Biến cách số ít orjuutta
Hän vastustaa orjuutta.
(Anh ấy phản đối chế độ nô lệ.)
Sở hữu cách số ít orjuuden
Orjuuden vaikutukset ovat kauaskantoiset.
(Những ảnh hưởng của chế độ nô lệ rất sâu rộng.)
Nguyên thể số nhiều orjuudet
Erilaiset orjuudet ovat edelleen olemassa.
(Các hình thức nô lệ khác nhau vẫn còn tồn tại.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Cách Thiếu vắng (Abessive)
  • "Hän vapautui vankilasta orjuudetta."

    "Anh ấy được thả khỏi nhà tù mà không phải chịu cảnh nô lệ."

  • "Maailmassa ei pitäisi olla ketään orjuudetta."

    "Không nên có ai trên thế giới mà không được tự do khỏi cảnh nô lệ."

  • "He elivät orjuudetta onnellisina loppuelämänsä."

    "Họ sống hạnh phúc suốt quãng đời còn lại mà không phải chịu cảnh nô lệ."