osallistuminen
Định nghĩa & Giải nghĩa "osallistuminen"
Định nghĩa (Tiếng Phần)
Toiminta tai tila, jossa henkilö on säännöllisesti tai ajoittain läsnä jossakin paikassa tai tapahtumassa.
Ý nghĩa của "osallistuminen" trong tiếng Việt
Hành động hoặc trạng thái đi thường xuyên hoặc có mặt tại một địa điểm hoặc sự kiện.
Câu ví dụ với "osallistuminen"
-
"Hänen osallistumisensa kokoukseen oli erittäin tärkeää."
"Sự tham gia của anh ấy vào cuộc họp là vô cùng quan trọng."
-
"Opiskelijoiden osallistuminen luennoille on suositeltavaa."
"Sinh viên được khuyến khích tham gia các bài giảng."
Từ đồng nghĩa & liên quan đến "osallistuminen"
Đồng nghĩa
Cách dùng "osallistuminen" & Ghi chú
Mẹo sử dụng
Sana 'osallistuminen' viittaa aktiiviseen osallistumiseen tai läsnäoloon. Vertaa sanaan 'mukanaolo', joka voi olla passiivisempaa.
Bảng chia từ (Taivutus) của "osallistuminen"
Bảng chia từ (Declension) cho osallistuminen:
| Biến cách (Sija) | Dạng (Muoto) | Ví dụ (Esimerkki) |
|---|---|---|
| Nguyên thể số ít | osallistuminen |
Osallistuminen kokoukseen on tärkeää.
(Việc tham gia cuộc họp là rất quan trọng.)
|
| Biến cách số ít | osallistumista |
Tarvitsemme lisää osallistumista tähän projektiin.
(Chúng ta cần thêm sự tham gia vào dự án này.)
|
| Sở hữu cách số ít | osallistumisen |
Osallistumisen hinta on korkea.
(Giá của sự tham gia là cao.)
|
| Nguyên thể số nhiều | osallistumiset |
Järjestämme monia osallistumisia eri tapahtumiin.
(Chúng tôi tổ chức nhiều sự tham gia vào các sự kiện khác nhau.)
|
Ngữ cảnh & Cấu trúc câu
-
"Hän sai paljon iloa osallistumisesta seminaariin."
"Anh ấy đã nhận được rất nhiều niềm vui từ việc tham gia hội thảo."
-
"Osallistumisesta projektiin on ollut meille suuri hyöty."
"Việc tham gia dự án đã mang lại lợi ích lớn cho chúng tôi."
-
"Valitettavasti jouduin luopumaan osallistumisesta konferenssiin viime hetkellä."
"Thật không may, tôi phải từ bỏ việc tham gia hội nghị vào phút cuối."