(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa ostaminen
A2
substantiivi A2 Kinh tế

ostaminen

/ˈostɑminen/
việc mua
Cơ bản (A2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "ostaminen"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Jonkin hankkiminen rahaa vastaan.

Ý nghĩa của "ostaminen" trong tiếng Việt

Hành động mua một cái gì đó.

Câu ví dụ với "ostaminen"

  • "Ostaminen on helppoa verkkokaupasta."

    "Việc mua hàng rất dễ dàng từ cửa hàng trực tuyến."

  • "Ostaminen ja myyminen ovat kaupankäynnin perusta."

    "Việc mua và bán là nền tảng của thương mại."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "ostaminen"

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

myyminen (việc bán)

Cách dùng "ostaminen" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ 'ostaminen' là danh từ chỉ hành động mua nói chung. Để chỉ việc mua một vật cụ thể, có thể dùng 'ostokset' (những món đồ đã mua).

Bảng chia từ (Taivutus) của "ostaminen"

Bảng chia từ (Declension) cho ostaminen:

Biến cách (Sija)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
Nguyên thể số ít ostaminen
Ostaminen on joskus vaikeaa.
(Việc mua sắm đôi khi rất khó khăn.)
Biến cách số ít ostamista
Rakastan ostamista.
(Tôi thích việc mua sắm.)
Sở hữu cách số ít ostamisen
Ostamisen ilo on suuri.
(Niềm vui của việc mua sắm là rất lớn.)
Nguyên thể số nhiều ostamiset
Ostamiset kannattaa suunnitella etukäteen.
(Nên lên kế hoạch trước cho việc mua sắm.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Cách Từ Đâu (Elative)
  • "Olen väsynyt jatkuvaan ostamisesta."

    "Tôi mệt mỏi vì việc mua sắm liên tục."

  • "Hän sai tarpeekseen ostamisesta ja päätti säästää rahaa."

    "Cô ấy đã chán ngấy việc mua sắm và quyết định tiết kiệm tiền."

  • "Ostamisesta ei tule onnelliseksi, jos ei ole varaa siihen."

    "Việc mua sắm sẽ không khiến bạn hạnh phúc nếu bạn không có khả năng chi trả."

Hậu tố sở hữu
  • "Minun ostamiseni auttoi perhettäni."

    "Việc mua sắm của tôi đã giúp đỡ gia đình tôi."

  • "Hänen ostamisensa oli nopea ja tehokas."

    "Việc mua sắm của anh ấy/cô ấy diễn ra nhanh chóng và hiệu quả."

  • "Meidän ostamisemme onnistui, vaikka budjetti oli pieni."

    "Việc mua sắm của chúng tôi đã thành công, mặc dù ngân sách eo hẹp."