ostaminen
Định nghĩa & Giải nghĩa "ostaminen"
Định nghĩa (Tiếng Phần)
Jonkin hankkiminen rahaa vastaan.
Ý nghĩa của "ostaminen" trong tiếng Việt
Hành động mua một cái gì đó.
Câu ví dụ với "ostaminen"
-
"Ostaminen on helppoa verkkokaupasta."
"Việc mua hàng rất dễ dàng từ cửa hàng trực tuyến."
-
"Ostaminen ja myyminen ovat kaupankäynnin perusta."
"Việc mua và bán là nền tảng của thương mại."
Từ đồng nghĩa & liên quan đến "ostaminen"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "ostaminen" & Ghi chú
Mẹo sử dụng
Từ 'ostaminen' là danh từ chỉ hành động mua nói chung. Để chỉ việc mua một vật cụ thể, có thể dùng 'ostokset' (những món đồ đã mua).
Bảng chia từ (Taivutus) của "ostaminen"
Bảng chia từ (Declension) cho ostaminen:
| Biến cách (Sija) | Dạng (Muoto) | Ví dụ (Esimerkki) |
|---|---|---|
| Nguyên thể số ít | ostaminen |
Ostaminen on joskus vaikeaa.
(Việc mua sắm đôi khi rất khó khăn.)
|
| Biến cách số ít | ostamista |
Rakastan ostamista.
(Tôi thích việc mua sắm.)
|
| Sở hữu cách số ít | ostamisen |
Ostamisen ilo on suuri.
(Niềm vui của việc mua sắm là rất lớn.)
|
| Nguyên thể số nhiều | ostamiset |
Ostamiset kannattaa suunnitella etukäteen.
(Nên lên kế hoạch trước cho việc mua sắm.)
|
Ngữ cảnh & Cấu trúc câu
-
"Olen väsynyt jatkuvaan ostamisesta."
"Tôi mệt mỏi vì việc mua sắm liên tục."
-
"Hän sai tarpeekseen ostamisesta ja päätti säästää rahaa."
"Cô ấy đã chán ngấy việc mua sắm và quyết định tiết kiệm tiền."
-
"Ostamisesta ei tule onnelliseksi, jos ei ole varaa siihen."
"Việc mua sắm sẽ không khiến bạn hạnh phúc nếu bạn không có khả năng chi trả."
-
"Minun ostamiseni auttoi perhettäni."
"Việc mua sắm của tôi đã giúp đỡ gia đình tôi."
-
"Hänen ostamisensa oli nopea ja tehokas."
"Việc mua sắm của anh ấy/cô ấy diễn ra nhanh chóng và hiệu quả."
-
"Meidän ostamisemme onnistui, vaikka budjetti oli pieni."
"Việc mua sắm của chúng tôi đã thành công, mặc dù ngân sách eo hẹp."