ottaa mukaan
Định nghĩa & Giải nghĩa "ottaa mukaan"
Định nghĩa (Tiếng Phần)
Ottaa joku tai jokin itsensä kanssa.
Ý nghĩa của "ottaa mukaan" trong tiếng Việt
Mang theo, đem theo ai đó hoặc cái gì đó.
Câu ví dụ với "ottaa mukaan"
-
"Otin lapseni mukaan kauppaan."
"Tôi mang con tôi theo đến cửa hàng."
-
"Muistathan ottaa passin mukaan matkalle!"
"Nhớ mang theo hộ chiếu cho chuyến đi nhé!"
Từ đồng nghĩa & liên quan đến "ottaa mukaan"
Đồng nghĩa
Cách dùng "ottaa mukaan" & Ghi chú
Mẹo sử dụng
Cụm động từ "ottaa mukaan" được dùng khi mang ai đó hoặc cái gì đó theo mình. Nó tương đương với việc "lấy theo", "đem theo", hoặc "dẫn theo". Chú ý sự khác biệt với "viedä", thường dùng khi mang cái gì đó đến một nơi khác.
Bảng chia từ (Taivutus) của "ottaa mukaan"
Bảng chia động từ - Preesens (Hiện tại):
Nguyên thể: ottaa mukaan
| Ngôi (Persoona) | Dạng (Muoto) | Ví dụ (Esimerkki) |
|---|---|---|
| minä (tôi) | otan mukaan |
Minä otan kirjan mukaan.
(Tôi mang theo cuốn sách.)
|
| sinä (bạn) | otat mukaan |
Sinä otat avaimet mukaan.
(Bạn mang theo chìa khóa.)
|
| hän (anh/cô ấy) | ottaa mukaan |
Hän ottaa sateenvarjon mukaan.
(Anh/Cô ấy mang theo ô.)
|
| me (chúng tôi) | otamme mukaan |
Me otamme eväät mukaan.
(Chúng tôi mang theo đồ ăn trưa.)
|
| te (các bạn) | otatte mukaan |
Te otatte reput mukaan.
(Các bạn mang theo ba lô.)
|
| he (họ) | ottavat mukaan |
He ottavat koiran mukaan.
(Họ mang theo con chó.)
|
Ngữ cảnh & Cấu trúc câu
-
"Eilen minä otin mukaan sateenvarjon, koska sääennuste lupasi sadetta."
"Hôm qua tôi đã mang theo ô vì dự báo thời tiết nói sẽ có mưa."
-
"Hän otti mukaan kaikki tärkeät paperit matkalle."
"Cô ấy đã mang theo tất cả các giấy tờ quan trọng cho chuyến đi."
-
"Me otimme mukaan eväät retkelle, koska emme tienneet, olisiko siellä ruokaa."
"Chúng tôi đã mang theo đồ ăn nhẹ cho chuyến đi, vì chúng tôi không biết liệu có đồ ăn ở đó không."
-
"Minä en ota kirjaa mukaan."
"Tôi không mang sách theo."
-
"Hän ei ota koiraa mukaan matkalle."
"Anh ấy/Cô ấy không mang chó theo trong chuyến đi."
-
"Me emme ota sateenvarjoja mukaan, koska ei sada."
"Chúng tôi không mang ô theo vì trời không mưa."
-
"Eilen retkelle ei otettu mukaan tarpeeksi eväitä."
"Hôm qua, không mang đủ đồ ăn cho chuyến đi chơi."
-
"Konserttiin ei otettu mukaan kameroita."
"Không được phép mang máy ảnh vào buổi hòa nhạc."
-
"Kokoukseen ei otettu mukaan ulkopuolisia."
"Người ngoài không được phép tham gia cuộc họp."