(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa ottaa pois
A2
verbi A2 Tổng quát

ottaa pois

/ˈotːɑː ˈpois/
lấy ra
Cơ bản (A2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "ottaa pois"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Erottaa tai poistaa jokin jostakin paikasta tai säiliöstä.

Ý nghĩa của "ottaa pois" trong tiếng Việt

Lấy ra, bỏ ra khỏi một nơi hoặc vật chứa.

Câu ví dụ với "ottaa pois"

  • "Hän otti kirjan hyllyltä pois."

    "Anh ấy lấy quyển sách ra khỏi kệ."

  • "Ota leipä pois uunista, se on valmis."

    "Lấy bánh ra khỏi lò nướng đi, nó xong rồi."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "ottaa pois"

Đồng nghĩa

Cách dùng "ottaa pois" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Cụm động từ 'ottaa pois' thường được dùng khi lấy một vật gì đó ra khỏi một nơi chứa, hộp đựng hoặc một tập thể. Nó có thể tương đương với 'lấy ra' hoặc 'bỏ ra' trong tiếng Việt. Lưu ý sự khác biệt với 'poistaa', mang nghĩa loại bỏ, xóa bỏ hoàn toàn.

Bảng chia từ (Taivutus) của "ottaa pois"

Bảng chia động từ - Preesens (Hiện tại):

Nguyên thể: ottaa pois

Ngôi (Persoona)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
minä (tôi) otan pois
Minä otan roskat pois.
(Tôi vứt rác đi.)
sinä (bạn) otat pois
Sinä otat kengät pois jalasta.
(Bạn cởi giày ra khỏi chân.)
hän (anh/cô ấy) ottaa pois
Hän ottaa lääkkeen pois pahan olon takia.
(Anh ấy/Cô ấy uống thuốc để hết khó chịu.)
me (chúng tôi) otamme pois
Me otamme lelut pois lattialta.
(Chúng tôi dọn đồ chơi khỏi sàn.)
te (các bạn) otatte pois
Te otatte huomioon toiset ihmiset, kun te otatte pois tavaroita.
(Các bạn cân nhắc đến người khác khi các bạn lấy đồ đi.)
he (họ) ottavat pois
He ottavat kannen pois kattilasta.
(Họ bỏ nắp ra khỏi nồi.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Động danh từ 1 (Dạng từ điển)
  • "On tärkeää ottaa pois roskat luonnosta."

    "Điều quan trọng là phải lấy rác ra khỏi thiên nhiên."

  • "Hänellä on tapana ottaa pois korut ennen nukkumaanmenoa."

    "Cô ấy có thói quen tháo trang sức trước khi đi ngủ."

  • "Sinun pitää ottaa pois kengät ennen sisään tuloa."

    "Bạn phải cởi giày trước khi vào trong."

Thể Khả năng (Potentiaali)
  • "Hän lienee ottavan pois kirjan hyllystä."

    "Có lẽ anh ấy sẽ lấy cuốn sách ra khỏi giá sách."

  • "He lienevät ottavan pois roskat huomenna."

    "Có lẽ họ sẽ đổ rác vào ngày mai."

  • "Se lienee ottavan pois tahran paidasta."

    "Có lẽ nó sẽ tẩy vết bẩn khỏi áo."