ottaminen
Định nghĩa & Giải nghĩa "ottaminen"
Định nghĩa (Tiếng Phần)
Toiminta tai prosessi, jossa jokin otetaan, hankitaan tai tartutaan johonkin.
Ý nghĩa của "ottaminen" trong tiếng Việt
Hành động hoặc quá trình lấy, cầm, nắm, hoặc thực hiện một hành động nào đó; dạng danh động từ hoặc hiện tại phân từ của động từ 'take'.
Câu ví dụ với "ottaminen"
-
"Ottaminen on tärkeä osa prosessia."
"Việc lấy là một phần quan trọng của quá trình."
-
"Hänen ottamisensa tehtävään oli yllätys."
"Việc anh ấy nhận nhiệm vụ là một bất ngờ."
Từ đồng nghĩa & liên quan đến "ottaminen"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "ottaminen" & Ghi chú
Mẹo sử dụng
Sana 'ottaminen' on substantiivi, joka vastaa suurin piirtein vietnamin 'việc lấy'. Se kuvaa prosessia tai toimintaa, jossa jokin otetaan haltuun tai suoritetaan. Huomaa, että 'ottaminen' on substantiivimuoto verbistä 'ottaa' (otta)
Bảng chia từ (Taivutus) của "ottaminen"
Bảng chia từ (Declension) cho ottaminen:
| Biến cách (Sija) | Dạng (Muoto) | Ví dụ (Esimerkki) |
|---|---|---|
| Nguyên thể số ít | ottaminen |
Ottaminen on tärkeää.
(Việc tiếp nhận là quan trọng.)
|
| Biến cách số ít | ottamista |
Hän välttää ottamista.
(Anh ấy tránh việc tiếp nhận.)
|
| Sở hữu cách số ít | ottamisen |
Ottamisen vaikeus on ilmeinen.
(Sự khó khăn của việc tiếp nhận là hiển nhiên.)
|
| Nguyên thể số nhiều | ottamiset |
Ottamiset ovat joskus vaikeita.
(Những sự tiếp nhận đôi khi rất khó khăn.)
|
Ngữ cảnh & Cấu trúc câu
-
"Hän lähti matkaan kaikkine tavaroineen ja uusine ottamisineen valokuvia varten."
"Anh ấy lên đường với tất cả đồ đạc và những lần chụp ảnh mới của mình."
-
"He keskustelivat projektista sen kaikkine haasteineen ja uusien ideoiden ottamisineen."
"Họ đã thảo luận về dự án với tất cả những thách thức của nó và việc tiếp nhận những ý tưởng mới."
-
"Kirja käsittelee aihetta sen kaikkine monimutkaisuuksineen ja erilaisten näkökulmien ottamisineen."
"Cuốn sách đề cập đến chủ đề này với tất cả sự phức tạp của nó và việc xem xét các quan điểm khác nhau."
-
"Hänen valintansa johti ottamisen helpottamiseksi."
"Sự lựa chọn của anh ấy dẫn đến việc làm cho việc lấy trở nên dễ dàng hơn."
-
"Lain ottaminen velaksi muuttui välttämättömäksi ottamiseksi."
"Việc vay nợ đã trở thành một sự chiếm đoạt bắt buộc."
-
"Projektin tavoitteena on tehdä tiedon ottaminen helpommaksi ottamiseksi."
"Mục tiêu của dự án là làm cho việc thu thập thông tin trở nên dễ tiếp thu hơn."