(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa päällikkö
B1
substantiivi B1 Lịch sử, Xã hội học, Chính trị

päällikkö

/ˈpæːlːikːø/
tù trưởng
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "päällikkö"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Henkilö, joka johtaa joukkoa ihmisiä, heimoa tai klaania.

Ý nghĩa của "päällikkö" trong tiếng Việt

Người đứng đầu một dân tộc, bộ tộc hoặc клан.

Câu ví dụ với "päällikkö"

  • "Heimon päällikkö johti kansansa sotaan."

    "Tù trưởng bộ tộc dẫn dắt dân tộc của mình vào cuộc chiến."

  • "Päällikkö piti puheen kylän asukkaille."

    "Tù trưởng có bài phát biểu trước dân làng."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "päällikkö"

Đồng nghĩa

Cách dùng "päällikkö" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Sana 'päällikkö' viittaa usein heimopäällikköön tai klaanin johtajaan. Vastaavia sanoja voivat olla 'johtaja' tai 'pomo', mutta 'päällikkö' sisältää usein viittauksen perinteiseen tai heimoyhteisöön.

Bảng chia từ (Taivutus) của "päällikkö"

Bảng chia từ (Declension) cho päällikkö:

Biến cách (Sija)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
Nguyên thể số ít päällikkö
Hän on yrityksen päällikkö.
(Anh ấy là giám đốc của công ty.)
Biến cách số ít päällikköä
Näin päällikköä eilen.
(Tôi đã thấy người quản lý ngày hôm qua.)
Sở hữu cách số ít päällikön
Päällikön auto on uusi.
(Xe của người quản lý là xe mới.)
Nguyên thể số nhiều päälliköt
Päälliköt kokoontuivat kokoukseen.
(Các giám đốc đã tập trung tại cuộc họp.)