pääoma
Định nghĩa & Giải nghĩa "pääoma"
Định nghĩa (Tiếng Phần)
Rahavarat tai muu omaisuus, joka on käytettävissä tiettyyn tarkoitukseen.
Ý nghĩa của "pääoma" trong tiếng Việt
Tiền bạc có sẵn cho một mục đích cụ thể.
Câu ví dụ với "pääoma"
-
"Yrityksen pääoma oli liian pieni."
"Tiền vốn của công ty quá ít."
-
"Hän sijoitti pääomansa uuteen projektiin."
"Anh ấy đã đầu tư tiền vốn của mình vào một dự án mới."
Từ đồng nghĩa & liên quan đến "pääoma"
Đồng nghĩa
Cách dùng "pääoma" & Ghi chú
Mẹo sử dụng
Từ 'pääoma' thường được dùng để chỉ tiền vốn trong kinh doanh, đầu tư hoặc các mục đích tài chính khác. Lưu ý sự khác biệt với 'raha' (tiền) nói chung.
Bảng chia từ (Taivutus) của "pääoma"
Bảng chia từ (Declension) cho pääoma:
| Biến cách (Sija) | Dạng (Muoto) | Ví dụ (Esimerkki) |
|---|---|---|
| Nguyên thể số ít | pääoma |
Yrityksen pääoma on suuri.
(Vốn của công ty rất lớn.)
|
| Biến cách số ít | pääomaa |
Tarvitsemme lisää pääomaa.
(Chúng ta cần thêm vốn.)
|
| Sở hữu cách số ít | pääoman |
Pääoman tuotto on tärkeää sijoittajille.
(Lợi tức của vốn rất quan trọng đối với các nhà đầu tư.)
|
| Nguyên thể số nhiều | pääomat |
Sijoittajat etsivät uusia pääomia.
(Các nhà đầu tư đang tìm kiếm nguồn vốn mới.)
|
Ngữ cảnh & Cấu trúc câu
-
"Hallitus päätti aloittaa uuden yrityksen pääomatta."
"Chính phủ quyết định khởi nghiệp một công ty mới mà không có vốn."
-
"Pääomatta on vaikea saada lainaa pankista."
"Thật khó để vay tiền từ ngân hàng mà không có vốn."
-
"He aloittivat liiketoiminnan pääomatta ja luottivat kovaan työhön."
"Họ bắt đầu kinh doanh mà không có vốn và tin tưởng vào sự chăm chỉ."
-
"Pääoma on sijoitettava viisaasti."
"Vốn phải được đầu tư một cách khôn ngoan."
-
"Yrityksen pääoma mahdollistaa uudet investoinnit."
"Vốn của công ty cho phép các khoản đầu tư mới."
-
"Pääoma on tärkeä resurssi taloudellisessa kasvussa."
"Vốn là một nguồn lực quan trọng trong tăng trưởng kinh tế."
-
"Minun pääomani on sijoitettu osakkeisiin."
"Vốn của tôi đã được đầu tư vào cổ phiếu."
-
"Hänen pääomansa kasvoi huomattavasti viime vuonna."
"Vốn của anh ấy/cô ấy đã tăng lên đáng kể vào năm ngoái."
-
"Meidän pääomamme on turvattu vakuutuksella."
"Vốn của chúng tôi được bảo đảm bằng bảo hiểm."