(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa pääoma
B1
substantiivi B1 Kinh tế, Tài chính

pääoma

/ˈpæːˌomɑ/
tiền vốn
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "pääoma"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Rahavarat tai muu omaisuus, joka on käytettävissä tiettyyn tarkoitukseen.

Ý nghĩa của "pääoma" trong tiếng Việt

Tiền bạc có sẵn cho một mục đích cụ thể.

Câu ví dụ với "pääoma"

  • "Yrityksen pääoma oli liian pieni."

    "Tiền vốn của công ty quá ít."

  • "Hän sijoitti pääomansa uuteen projektiin."

    "Anh ấy đã đầu tư tiền vốn của mình vào một dự án mới."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "pääoma"

Đồng nghĩa

peruspääoma (vốn điều lệ)

Cách dùng "pääoma" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ 'pääoma' thường được dùng để chỉ tiền vốn trong kinh doanh, đầu tư hoặc các mục đích tài chính khác. Lưu ý sự khác biệt với 'raha' (tiền) nói chung.

Bảng chia từ (Taivutus) của "pääoma"

Bảng chia từ (Declension) cho pääoma:

Biến cách (Sija)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
Nguyên thể số ít pääoma
Yrityksen pääoma on suuri.
(Vốn của công ty rất lớn.)
Biến cách số ít pääomaa
Tarvitsemme lisää pääomaa.
(Chúng ta cần thêm vốn.)
Sở hữu cách số ít pääoman
Pääoman tuotto on tärkeää sijoittajille.
(Lợi tức của vốn rất quan trọng đối với các nhà đầu tư.)
Nguyên thể số nhiều pääomat
Sijoittajat etsivät uusia pääomia.
(Các nhà đầu tư đang tìm kiếm nguồn vốn mới.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Cách Thiếu vắng (Abessive)
  • "Hallitus päätti aloittaa uuden yrityksen pääomatta."

    "Chính phủ quyết định khởi nghiệp một công ty mới mà không có vốn."

  • "Pääomatta on vaikea saada lainaa pankista."

    "Thật khó để vay tiền từ ngân hàng mà không có vốn."

  • "He aloittivat liiketoiminnan pääomatta ja luottivat kovaan työhön."

    "Họ bắt đầu kinh doanh mà không có vốn và tin tưởng vào sự chăm chỉ."

Nguyên thể (Nominative)
  • "Pääoma on sijoitettava viisaasti."

    "Vốn phải được đầu tư một cách khôn ngoan."

  • "Yrityksen pääoma mahdollistaa uudet investoinnit."

    "Vốn của công ty cho phép các khoản đầu tư mới."

  • "Pääoma on tärkeä resurssi taloudellisessa kasvussa."

    "Vốn là một nguồn lực quan trọng trong tăng trưởng kinh tế."

Hậu tố sở hữu
  • "Minun pääomani on sijoitettu osakkeisiin."

    "Vốn của tôi đã được đầu tư vào cổ phiếu."

  • "Hänen pääomansa kasvoi huomattavasti viime vuonna."

    "Vốn của anh ấy/cô ấy đã tăng lên đáng kể vào năm ngoái."

  • "Meidän pääomamme on turvattu vakuutuksella."

    "Vốn của chúng tôi được bảo đảm bằng bảo hiểm."