(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa päästää
B1
verbi B1 Khoa học, Kỹ thuật, Môi trường

päästää

/ˈpæːstæː/
phát ra
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "päästää"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Vapauttaa jotakin sisältään; tuottaa tai erittää jotakin.

Ý nghĩa của "päästää" trong tiếng Việt

Phát ra, tỏa ra, thải ra (khí, nhiệt, ánh sáng, v.v.) vào không khí.

Câu ví dụ với "päästää"

  • "Tehdas päästää ilmaan myrkyllisiä kaasuja."

    "Nhà máy thải ra không khí các khí độc hại."

  • "Lamppu päästää kirkasta valoa."

    "Đèn phát ra ánh sáng chói."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "päästää"

Đồng nghĩa

Cách dùng "päästää" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Sana 'päästää' tarkoittaa usein jonkin asian päästämistä ulos tai vapaaksi. Se voi viitata esimerkiksi kaasun, nesteen, valon tai äänen päästämiseen. Huomaa ero sanojen 'antaa' ja 'päästää' välillä. 'Antaa' on yleisempi, kun taas 'päästää' viittaa usein johonkin, joka tulee ulos jostakin.

Bảng chia từ (Taivutus) của "päästää"

Bảng chia động từ - Preesens (Hiện tại):

Nguyên thể: päästää

Ngôi (Persoona)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
minä (tôi) päästän
Minä päästän linnun vapaaksi.
(Tôi thả con chim tự do.)
sinä (bạn) päästät
Sinä päästät minut sisään.
(Bạn cho tôi vào trong.)
hän (anh/cô ấy) päästää
Hän päästää ilmapallon taivaalle.
(Cô ấy thả quả bóng bay lên trời.)
me (chúng tôi) päästämme
Me päästämme lapset leikkimään.
(Chúng tôi cho bọn trẻ ra chơi.)
te (các bạn) päästätte
Te päästätte minut helpolla.
(Các bạn tha cho tôi dễ dàng.)
he (họ) päästävät
He päästävät vankilan linnut vapaaksi.
(Họ thả những con chim trong tù ra tự do.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Động danh từ 4 (-minen)
  • "Hän yritti estää kyyneleiden päästämisen."

    "Anh ấy đã cố gắng ngăn chặn việc để nước mắt tuôn rơi."

  • "Päästäminen ilmoille kaikki paineet oli lopulta helpottavaa."

    "Việc giải phóng tất cả áp lực cuối cùng cũng thật nhẹ nhõm."

  • "Lääkäri suositteli päästämisen höyryä ulos keinona vähentää stressiä."

    "Bác sĩ khuyên nên xả hơi như một cách để giảm căng thẳng."

Thể Bị động (Quá khứ)
  • "Vanginvartijoiden toimesta vanki päästettiin eilen vapaaksi."

    "Tù nhân đã được thả tự do ngày hôm qua bởi các lính canh."

  • "Tehtaasta päästettiin ilmaan paljon savua."

    "Rất nhiều khói đã được thải ra không khí từ nhà máy."

  • "Keskusteluissa päästettiin valloilleen monia tunteita."

    "Nhiều cảm xúc đã được giải phóng trong các cuộc thảo luận."