päätellä
Định nghĩa & Giải nghĩa "päätellä"
Định nghĩa (Tiếng Phần)
Johtaa johtopäätös todisteiden ja päättelyn perusteella, ei selkeiden väitteiden perusteella.
Ý nghĩa của "päätellä" trong tiếng Việt
Rút ra kết luận dựa trên bằng chứng và lý luận chứ không phải dựa trên những tuyên bố rõ ràng.
Câu ví dụ với "päätellä"
-
"Voimme päätellä hänen käytöksestään, että hän on pettynyt."
"Chúng ta có thể suy luận từ hành vi của anh ấy rằng anh ấy đang thất vọng."
-
"Tutkimuksen tuloksista voidaan päätellä, että ilmastonmuutos on vakava uhka."
"Từ kết quả của nghiên cứu, có thể suy luận rằng biến đổi khí hậu là một mối đe dọa nghiêm trọng."
Từ đồng nghĩa & liên quan đến "päätellä"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "päätellä" & Ghi chú
Mẹo sử dụng
Từ 'päätellä' thường được sử dụng khi bạn đưa ra kết luận dựa trên thông tin có sẵn hoặc bằng chứng gián tiếp. Nó khác với 'olettaa' (cho là, giả định) vì 'päätellä' có cơ sở lý luận, trong khi 'olettaa' có thể chỉ là một suy đoán.
Bảng chia từ (Taivutus) của "päätellä"
Bảng chia động từ - Preesens (Hiện tại):
Nguyên thể: päätellä
| Ngôi (Persoona) | Dạng (Muoto) | Ví dụ (Esimerkki) |
|---|---|---|
| minä (tôi) | päätän |
Minä päätän lähteä lomalle.
(Tôi quyết định đi nghỉ.)
|
| sinä (bạn) | päätät |
Sinä päätät, mitä syömme illalla.
(Bạn quyết định tối nay chúng ta ăn gì.)
|
| hän (anh/cô ấy) | päättää |
Hän päättää aina viimeisen sanan.
(Anh ấy/Cô ấy luôn luôn quyết định lời cuối cùng.)
|
| me (chúng tôi) | päätämme |
Me päätämme yhdessä, mitä teemme.
(Chúng tôi cùng nhau quyết định phải làm gì.)
|
| te (các bạn) | päätätte |
Te päätätte, milloin lähdemme.
(Các bạn quyết định khi nào chúng ta đi.)
|
| he (họ) | päättävät |
He päättävät uuden projektin suunnan.
(Họ quyết định hướng đi của dự án mới.)
|
Ngữ cảnh & Cấu trúc câu
-
"On vaikea päätellä, mitä hän todella ajattelee."
"Thật khó để suy luận ra điều anh ấy thực sự nghĩ."
-
"Poliisin täytyy päätellä, kuka on syyllinen."
"Cảnh sát phải suy luận ra ai là người có tội."
-
"Yritän päätellä, miksi hän käyttäytyy niin."
"Tôi đang cố gắng suy luận ra tại sao anh ấy lại cư xử như vậy."
-
"Minä en päättele mitään, koska minulla ei ole tarpeeksi tietoa."
"Tôi không suy luận gì cả, vì tôi không có đủ thông tin."
-
"Hän ei päätellyt, että se olisi totta, vaikka kaikki todisteet viittasivat siihen."
"Anh ấy đã không suy luận rằng điều đó là sự thật, mặc dù tất cả các bằng chứng đều chỉ ra điều đó."
-
"Me emme voi päätellä mitään varmaa tästä tilanteesta ilman lisätutkimuksia."
"Chúng ta không thể suy luận điều gì chắc chắn từ tình huống này mà không có thêm điều tra."
-
"Onnettomuuden syy päätellään tutkinnan perusteella."
"Nguyên nhân của vụ tai nạn được suy ra dựa trên kết quả điều tra."
-
"Uusista todisteista päätellään, että syyllinen on edelleen vapaalla jalalla."
"Từ những bằng chứng mới, người ta suy ra rằng thủ phạm vẫn đang nhởn nhơ ngoài vòng pháp luật."
-
"Tilastoista päätellään Suomen talouden olevan kasvussa."
"Từ các số liệu thống kê, người ta suy ra rằng nền kinh tế Phần Lan đang tăng trưởng."