päättää
Định nghĩa & Giải nghĩa "päättää"
Định nghĩa (Tiếng Phần)
Tehdä lopullinen valinta useista vaihtoehdoista harkinnan jälkeen.
Ý nghĩa của "päättää" trong tiếng Việt
Quyết định hoặc chọn cái gì đó, thường là sau khi cân nhắc một số khả năng.
Câu ví dụ với "päättää"
-
"Minun täytyy päättää, mitä teen tulevaisuudessa."
"Tôi phải quyết định mình sẽ làm gì trong tương lai."
-
"Hän päätti ostaa uuden auton."
"Anh ấy đã quyết định mua một chiếc xe hơi mới."
Từ đồng nghĩa & liên quan đến "päättää"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "päättää" & Ghi chú
Mẹo sử dụng
Động từ 'päättää' thường được dùng khi đưa ra một quyết định sau khi xem xét nhiều khả năng. Nó tương đương với 'quyết định' hoặc 'lựa chọn' trong tiếng Việt. Lưu ý sự khác biệt với 'valita' (chọn) là 'päättää' mang tính quyết đoán và dứt khoát hơn.
Bảng chia từ (Taivutus) của "päättää"
Bảng chia động từ - Preesens (Hiện tại):
Nguyên thể: päättää
| Ngôi (Persoona) | Dạng (Muoto) | Ví dụ (Esimerkki) |
|---|---|---|
| minä (tôi) | päätän |
Minä päätän aloittaa uuden harrastuksen.
(Tôi quyết định bắt đầu một sở thích mới.)
|
| sinä (bạn) | päätät |
Sinä päätät, mitä syömme illalla.
(Bạn quyết định tối nay chúng ta ăn gì.)
|
| hän (anh/cô ấy) | päättää |
Hän päättää lähteä aikaisin kotiin.
(Anh ấy/Cô ấy quyết định về nhà sớm.)
|
| me (chúng tôi) | päätämme |
Me päätämme pitää kokouksen huomenna.
(Chúng tôi quyết định tổ chức cuộc họp vào ngày mai.)
|
| te (các bạn) | päätätte |
Te päätätte, kuka siivoaa jäljet.
(Các bạn quyết định ai sẽ dọn dẹp sau.)
|
| he (họ) | päättävät |
He päättävät muuttaa toiseen kaupunkiin.
(Họ quyết định chuyển đến một thành phố khác.)
|
Ngữ cảnh & Cấu trúc câu
-
"Hänen pitänee päättää huomenna."
"Có lẽ anh ấy sẽ quyết định vào ngày mai."
-
"Emme liene päättäneet vielä, mitä teemme."
"Có lẽ chúng tôi vẫn chưa quyết định những gì chúng tôi sẽ làm."
-
"Pitäneekö sinun päättää asiasta jo tänään?"
"Có lẽ bạn phải quyết định về vấn đề này ngay hôm nay?"
-
"Minun täytyy päättää, mitä tekisin huomenna."
"Tôi phải quyết định xem ngày mai mình sẽ làm gì."
-
"He päättivät ostaa uuden auton."
"Họ đã quyết định mua một chiếc xe hơi mới."
-
"Päättäisitkö sinä lähteä matkalle ensi viikolla?"
"Bạn có quyết định đi du lịch vào tuần tới không?"