(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa päättää
A2
verbi A2 Chung

päättää

/ˈpæːtːæː/
quyết định
Cơ bản (A2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "päättää"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Tehdä lopullinen valinta useista vaihtoehdoista harkinnan jälkeen.

Ý nghĩa của "päättää" trong tiếng Việt

Quyết định hoặc chọn cái gì đó, thường là sau khi cân nhắc một số khả năng.

Câu ví dụ với "päättää"

  • "Minun täytyy päättää, mitä teen tulevaisuudessa."

    "Tôi phải quyết định mình sẽ làm gì trong tương lai."

  • "Hän päätti ostaa uuden auton."

    "Anh ấy đã quyết định mua một chiếc xe hơi mới."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "päättää"

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Cách dùng "päättää" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Động từ 'päättää' thường được dùng khi đưa ra một quyết định sau khi xem xét nhiều khả năng. Nó tương đương với 'quyết định' hoặc 'lựa chọn' trong tiếng Việt. Lưu ý sự khác biệt với 'valita' (chọn) là 'päättää' mang tính quyết đoán và dứt khoát hơn.

Bảng chia từ (Taivutus) của "päättää"

Bảng chia động từ - Preesens (Hiện tại):

Nguyên thể: päättää

Ngôi (Persoona)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
minä (tôi) päätän
Minä päätän aloittaa uuden harrastuksen.
(Tôi quyết định bắt đầu một sở thích mới.)
sinä (bạn) päätät
Sinä päätät, mitä syömme illalla.
(Bạn quyết định tối nay chúng ta ăn gì.)
hän (anh/cô ấy) päättää
Hän päättää lähteä aikaisin kotiin.
(Anh ấy/Cô ấy quyết định về nhà sớm.)
me (chúng tôi) päätämme
Me päätämme pitää kokouksen huomenna.
(Chúng tôi quyết định tổ chức cuộc họp vào ngày mai.)
te (các bạn) päätätte
Te päätätte, kuka siivoaa jäljet.
(Các bạn quyết định ai sẽ dọn dẹp sau.)
he (họ) päättävät
He päättävät muuttaa toiseen kaupunkiin.
(Họ quyết định chuyển đến một thành phố khác.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Thể Khả năng (Potentiaali)
  • "Hänen pitänee päättää huomenna."

    "Có lẽ anh ấy sẽ quyết định vào ngày mai."

  • "Emme liene päättäneet vielä, mitä teemme."

    "Có lẽ chúng tôi vẫn chưa quyết định những gì chúng tôi sẽ làm."

  • "Pitäneekö sinun päättää asiasta jo tänään?"

    "Có lẽ bạn phải quyết định về vấn đề này ngay hôm nay?"

6 Loại Động từ cơ bản
  • "Minun täytyy päättää, mitä tekisin huomenna."

    "Tôi phải quyết định xem ngày mai mình sẽ làm gì."

  • "He päättivät ostaa uuden auton."

    "Họ đã quyết định mua một chiếc xe hơi mới."

  • "Päättäisitkö sinä lähteä matkalle ensi viikolla?"

    "Bạn có quyết định đi du lịch vào tuần tới không?"