(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa päättäminen
B1
substantiivi B1 Chung

päättäminen

/ˈpæːtːæːt̪ːæminen/
quyết định
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "päättäminen"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Verbin 'päättää' nominaalimuoto, teko päättää jotakin.

Ý nghĩa của "päättäminen" trong tiếng Việt

Dạng V-ing của động từ 'decide', được sử dụng như một danh động từ hoặc phân từ hiện tại.

Câu ví dụ với "päättäminen"

  • "Päättäminen on vaikeaa, kun vaihtoehtoja on monia."

    "Việc quyết định rất khó khăn khi có nhiều lựa chọn."

  • "Olen vastuussa projektin päättämisestä."

    "Tôi chịu trách nhiệm về việc quyết định dự án."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "päättäminen"

Đồng nghĩa

ratkaiseminen (Việc giải quyết, việc quyết định)

Cách dùng "päättäminen" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ 'päättäminen' là danh từ hóa của động từ 'päättää' (quyết định). Nó thường được sử dụng để chỉ hành động hoặc quá trình quyết định một điều gì đó. Cần phân biệt với 'päätös' (quyết định), là kết quả của hành động quyết định.

Bảng chia từ (Taivutus) của "päättäminen"

Bảng chia từ (Declension) cho päättäminen:

Biến cách (Sija)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
Nguyên thể số ít päättäminen
Päättäminen on vaikeaa.
(Quyết định là điều khó khăn.)
Biến cách số ít päättämistä
Tarvitsen aikaa päättämistä varten.
(Tôi cần thời gian để quyết định.)
Sở hữu cách số ít päättämisen
Päättämisen hetki lähestyy.
(Khoảnh khắc quyết định đang đến gần.)
Nguyên thể số nhiều päättämiset
Päättämiset on tehty.
(Những quyết định đã được đưa ra.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Cách Trong (Inessive)
  • "Päättämisessä on aina omat haasteensa."

    "Việc đưa ra quyết định luôn có những thách thức riêng."

  • "Olin mukana päättämisessä."

    "Tôi đã tham gia vào việc ra quyết định."

  • "Päättämisessä on tärkeää kuunnella kaikkia osapuolia."

    "Trong việc ra quyết định, điều quan trọng là lắng nghe tất cả các bên."

Biến cách Partitive
  • "Olen miettinyt päättämistä."

    "Tôi đã suy nghĩ về việc quyết định."

  • "Hän lykkäsi päättämistä."

    "Anh ấy đã trì hoãn việc quyết định."

  • "Tarvitsen aikaa päättämistä varten."

    "Tôi cần thời gian cho việc quyết định."