päättäväinen
/'pæːtːæʋæi̯nen/
đã được giải quyết
Trung cấp (B1)
Định nghĩa & Giải nghĩa "päättäväinen"
Định nghĩa (Tiếng Phần)
Henkilö, joka on vakaasti päättänyt tehdä jotakin.
Ý nghĩa của "päättäväinen" trong tiếng Việt
Kiên quyết, quyết tâm làm điều gì đó.
Câu ví dụ với "päättäväinen"
-
"Hän on päättäväinen nainen."
"Cô ấy là một người phụ nữ kiên quyết."
-
"Olen päättäväinen saavuttamaan tavoitteeni."
"Tôi quyết tâm đạt được mục tiêu của mình."
Từ đồng nghĩa & liên quan đến "päättäväinen"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "päättäväinen" & Ghi chú
Mẹo sử dụng
Từ này thể hiện sự kiên quyết, quyết tâm cao độ để thực hiện một điều gì đó. Cần phân biệt với các sắc thái 'quả quyết' (varmasti) hay 'chắc chắn' (varmuudella).