(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa päättäväisesti
B2
Adverbi B2 Tổng quát

päättäväisesti

/ˈpæːtːæʋæi̯sesti/
một cách kiên định
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "päättäväisesti"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Vakaasti ja lannistumatta; horjumatta tai epäröimättä.

Ý nghĩa của "päättäväisesti" trong tiếng Việt

Một cách vững chắc và kiên quyết; không dao động hoặc do dự.

Câu ví dụ với "päättäväisesti"

  • "Hän toimi päättäväisesti saavuttaakseen tavoitteensa."

    "Anh ấy hành động một cách kiên định để đạt được mục tiêu của mình."

  • "Päätimme edetä päättäväisesti huolimatta vastoinkäymisistä."

    "Chúng tôi quyết định tiến lên một cách kiên định bất chấp những khó khăn."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "päättäväisesti"

Đồng nghĩa

määrätietoisesti (một cách có mục đích) lujasti (một cách vững chắc)

Trái nghĩa

Cách dùng "päättäväisesti" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ này diễn tả một hành động được thực hiện với sự quyết tâm cao và không dễ dàng từ bỏ. Nó thường được dùng để nhấn mạnh tính kiên trì và sự chắc chắn trong hành động.

Bảng chia từ (Taivutus) của "päättäväisesti"