(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa päättyä
B1
verbi B1 Chung

päättyä

/'pæːtːyæ/
kết thúc bằng
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "päättyä"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Olla jonkin lopputulos; loppua johonkin.

Ý nghĩa của "päättyä" trong tiếng Việt

Có cái gì đó là phần cuối cùng; kết thúc bằng cái gì đó.

Câu ví dụ với "päättyä"

  • "Kokous päättyi kello viisi."

    "Cuộc họp kết thúc lúc năm giờ."

  • "Elokuva päättyy onnellisesti."

    "Bộ phim kết thúc có hậu."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "päättyä"

Đồng nghĩa

loppua (kết thúc) huipentua (lên đến đỉnh điểm, đạt cực điểm)

Trái nghĩa

Cách dùng "päättyä" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Động từ 'päättyä' thường được sử dụng để chỉ sự kết thúc của một sự kiện, quá trình hoặc một cái gì đó cụ thể. Chú ý sự khác biệt với 'lopettaa' (chủ động, ai đó kết thúc cái gì) và 'olla lopussa' (ở trạng thái kết thúc).

Bảng chia từ (Taivutus) của "päättyä"

Bảng chia động từ - Preesens (Hiện tại):

Nguyên thể: päättyä

Ngôi (Persoona)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
minä (tôi) päätyn
Minä päätyn tähän tulokseen.
(Tôi đi đến kết quả này.)
sinä (bạn) päätyt
Sinä päätyt aina oikeaan ratkaisuun.
(Bạn luôn đi đến giải pháp đúng.)
hän (anh/cô ấy) päättyy
Hänen uransa päättyy pian.
(Sự nghiệp của anh ấy/cô ấy sẽ sớm kết thúc.)
me (chúng tôi) päädymme
Me päädymme samaan johtopäätökseen.
(Chúng tôi đi đến cùng một kết luận.)
te (các bạn) päädytte
Te päädytte varmasti hyvään lopputulokseen.
(Các bạn chắc chắn sẽ đạt được một kết quả tốt.)
he (họ) päättyvät
Heidän toiveensa päättyvät pettymykseen.
(Hy vọng của họ kết thúc trong sự thất vọng.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Động từ phủ định (Ei)
  • "Elokuva ei pääty hyvin."

    "Bộ phim không kết thúc tốt đẹp."

  • "Sopimus ei pääty ensi vuonna."

    "Hợp đồng sẽ không kết thúc vào năm tới."

  • "Meidän suhteemme ei pääty tähän."

    "Mối quan hệ của chúng ta không kết thúc ở đây."

Đuôi từ nhân xưng
  • "Minun täytyy sanoa, että loma päättyy huomenna."

    "Tôi phải nói rằng kỳ nghỉ kết thúc vào ngày mai."

  • "Meidän projekti päättyy ensi viikolla."

    "Dự án của chúng tôi kết thúc vào tuần tới."

  • "Toivottavasti tämä kokous ei pääty riitaan."

    "Tôi hy vọng cuộc họp này không kết thúc bằng một cuộc tranh cãi."