(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa päätyä
B1
verbi B1 Chung

päätyä

/ˈpæːtyæ/
cuối cùng
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "päätyä"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Saavuttaa tietty lopputulos tai tila; joutua johonkin tilanteeseen tai paikkaan.

Ý nghĩa của "päätyä" trong tiếng Việt

Cuối cùng ở một nơi hoặc trong một tình huống cụ thể nào đó.

Câu ví dụ với "päätyä"

  • "Pitkän etsinnän jälkeen hän päätyi työskentelemään IT-alalla."

    "Sau một thời gian dài tìm kiếm, cuối cùng anh ấy đã làm việc trong lĩnh vực CNTT."

  • "Sade yltyi, ja me päädyimme juoksemaan suojaan."

    "Trời mưa to hơn, và cuối cùng chúng tôi phải chạy đi trú mưa."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "päätyä"

Đồng nghĩa

joutua (rơi vào, bị)

Cách dùng "päätyä" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ 'päätyä' thường được dùng để diễn tả kết quả cuối cùng của một quá trình hoặc hành động nào đó. Nó có sắc thái nghĩa mạnh hơn so với chỉ đơn thuần là 'kết thúc' (lopettaa). Hãy chú ý đến giới từ đi kèm để hiểu rõ hơn về ngữ cảnh.

Bảng chia từ (Taivutus) của "päätyä"

Bảng chia động từ - Preesens (Hiện tại):

Nguyên thể: päätyä

Ngôi (Persoona)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
minä (tôi) päädyn
Minä päädyn aina tekemään kaiken työn.
(Tôi luôn kết thúc bằng việc làm tất cả công việc.)
sinä (bạn) päädyt
Sinä päädyt yleensä oikeaan ratkaisuun.
(Bạn thường kết thúc với một giải pháp đúng đắn.)
hän (anh/cô ấy) päätyy
Hän päätyy aina myöhään töistä.
(Anh ấy/Cô ấy luôn kết thúc công việc muộn.)
me (chúng tôi) päädymme
Me päädymme yleensä samaan johtopäätökseen.
(Chúng tôi thường đi đến cùng một kết luận.)
te (các bạn) päädytte
Te päädytte varmasti nauttimaan lomastanne.
(Các bạn chắc chắn sẽ kết thúc bằng việc tận hưởng kỳ nghỉ của mình.)
he (họ) päätyvät
He päätyvät asumaan kaupungin ulkopuolelle.
(Họ kết thúc bằng việc sống bên ngoài thành phố.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Thể Mệnh lệnh
  • "Älä päädy huonoon seuraan!"

    "Đừng để bị rơi vào đám bạn xấu!"

  • "Päätykää ajoissa perille!"

    "Hãy đến đích đúng giờ!"

  • "Päädy sinäkin onnelliseen lopputulokseen!"

    "Bạn cũng hãy đạt được một kết quả hạnh phúc!"

Động danh từ 1 (Dạng từ điển)
  • "Hän yritti välttää auto-onnettomuuden, mutta päätyi ajamaan ojaan."

    "Anh ấy cố gắng tránh tai nạn xe hơi, nhưng cuối cùng lại lái xe xuống mương."

  • "Pitkän etsinnän jälkeen he päätyivät valitsemaan juuri sen asunnon."

    "Sau một thời gian dài tìm kiếm, cuối cùng họ đã chọn đúng căn hộ đó."

  • "Vaikka suunnitelmat muuttuivat, päädyimme silti viettämään loman Lapissa."

    "Mặc dù kế hoạch đã thay đổi, cuối cùng chúng tôi vẫn quyết định đi nghỉ ở Lapland."