(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa pahanhajuinen
B1
adjektiivi B1 Chung

pahanhajuinen

/ˈpɑhɑnˌhɑjuinen/
hôi thối
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "pahanhajuinen"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Jolla on epämiellyttävä tai vastenmielinen haju; haiseva.

Ý nghĩa của "pahanhajuinen" trong tiếng Việt

Có mùi khó chịu hoặc kinh tởm; có mùi hôi.

Câu ví dụ với "pahanhajuinen"

  • "Roskat haisevat pahanhajuisilta."

    "Rác bốc mùi hôi thối."

  • "Joki oli saastunut ja siitä lähti pahanhajuinen lemu."

    "Con sông bị ô nhiễm và bốc lên mùi hôi thối."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "pahanhajuinen"

Đồng nghĩa

haiseva (có mùi hôi) ällöttävänhajuinen (có mùi kinh tởm)

Trái nghĩa

hyvähajuinen (thơm)

Cách dùng "pahanhajuinen" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ 'pahanhajuinen' dùng để chỉ mùi rất khó chịu, thường là mùi hôi thối do phân hủy hoặc ô nhiễm. Cần phân biệt với 'haiseva' (có mùi) vì 'pahanhajuinen' mang tính chất nặng hơn.

Bảng chia từ (Taivutus) của "pahanhajuinen"