(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa paheksunta
B2
substantiivi B2 Luật pháp, Chính trị, Xã hội

paheksunta

/ˈpɑheksuntɑ/
sự bất bình
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "paheksunta"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Voimakas tyytymättömyyden tai vastustuksen tunne jotakin kohtaan, joka koetaan epäoikeudenmukaisena tai vääränä.

Ý nghĩa của "paheksunta" trong tiếng Việt

Sự bất bình, sự oán giận, điều phàn nàn (thường là về một sự bất công hoặc một sự đối xử không công bằng).

Câu ví dụ với "paheksunta"

  • "Yleisö osoitti paheksuntansa buuauksella."

    "Khán giả thể hiện sự bất bình bằng cách la ó."

  • "Hän ilmaisi paheksuntansa hallituksen politiikkaa kohtaan."

    "Anh ấy bày tỏ sự bất bình của mình đối với chính sách của chính phủ."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "paheksunta"

Đồng nghĩa

loukkaantuminen (sự xúc phạm) nurina (lời phàn nàn)

Trái nghĩa

Cách dùng "paheksunta" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ "paheksunta" thường được dùng khi thể hiện sự phản đối mạnh mẽ một điều gì đó được coi là bất công hoặc sai trái. Nó mạnh hơn so với "tyytymättömyys" (sự không hài lòng).

Bảng chia từ (Taivutus) của "paheksunta"

Bảng chia từ (Declension) cho paheksunta:

Biến cách (Sija)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
Nguyên thể số ít paheksunta
Hänen paheksuntansa oli ilmeistä.
(Sự phản đối của anh ấy là rõ ràng.)
Biến cách số ít paheksuntaa
En ymmärrä hänen paheksuntaansa.
(Tôi không hiểu sự phản đối của anh ấy.)
Sở hữu cách số ít paheksunnan
Paheksunnan ilmeet olivat yleisiä.
(Những biểu hiện phản đối là phổ biến.)
Nguyên thể số nhiều paheksunnat
Paheksunnat eivät lannista häntä.
(Những sự phản đối không làm anh ấy nản lòng.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Cách Trên/Bằng (Adessive)
  • "Ihmiset osoittivat paheksunnalla hallituksen uutta veropolitiikkaa kohtaan."

    "Mọi người đã thể hiện sự phản đối bằng sự phẫn nộ đối với chính sách thuế mới của chính phủ."

  • "Paheksunnalla hän kertoi minulle, kuinka epäoikeudenmukaisesti häntä oli kohdeltu."

    "Với sự phẫn nộ, anh ấy kể cho tôi nghe về việc anh ấy đã bị đối xử bất công như thế nào."

  • "Opettaja vastasi oppilaan käytökseen paheksunnalla."

    "Giáo viên đã đáp lại hành vi của học sinh bằng sự phẫn nộ."

Cách Chỉ cách thức (Instructive)
  • "Hän katsoi minua paheksunnin, kun myöhästyin."

    "Cô ấy nhìn tôi với vẻ không hài lòng khi tôi đến muộn."

  • "Paheksunnin hän vastusti uutta lakiehdotusta."

    "Với sự phản đối mạnh mẽ, anh ấy đã phản đối dự luật mới."

  • "Lapset osoittivat paheksunnin, kun heille ei annettu karkkia."

    "Bọn trẻ thể hiện sự bất mãn khi chúng không được cho kẹo."