paikkansapitävä
Định nghĩa & Giải nghĩa "paikkansapitävä"
Định nghĩa (Tiếng Phần)
Todellisuutta vastaava, oikea, tarkka.
Ý nghĩa của "paikkansapitävä" trong tiếng Việt
Đúng, chính xác; phù hợp với sự thật hoặc chân lý.
Câu ví dụ với "paikkansapitävä"
-
"Hänen antamansa tiedot olivat paikkansapitäviä."
"Thông tin anh ấy cung cấp là đúng sự thật."
-
"Raportin tiedot osoittautuivat paikkansapitäviksi."
"Thông tin trong báo cáo đã được chứng minh là đúng."
Từ đồng nghĩa & liên quan đến "paikkansapitävä"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "paikkansapitävä" & Ghi chú
Mẹo sử dụng
Từ 'paikkansapitävä' thường được dùng để chỉ thông tin, dữ kiện hoặc tuyên bố nào đó là đúng sự thật và có thể tin cậy được. Cần phân biệt với 'oikea' (đúng, thật) có nghĩa rộng hơn.