(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa painostaa
B2
verbi B2 General

painostaa

/ˈpɑi̯nostɑː/
thúc giục
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "painostaa"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Yrittää saada joku tekemään jotakin, jota hän ei halua tehdä.

Ý nghĩa của "painostaa" trong tiếng Việt

Khuyến khích, thúc giục ai đó làm gì, thường là điều mà họ không muốn làm hoặc không nên làm.

Câu ví dụ với "painostaa"

  • "Hän painosti minua allekirjoittamaan sopimuksen."

    "Anh ta thúc ép tôi ký hợp đồng."

  • "Älä anna kenenkään painostaa sinua tekemään jotain, mikä ei tunnu oikealta."

    "Đừng để ai thúc ép bạn làm điều gì đó mà bạn cảm thấy không đúng."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "painostaa"

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Cách dùng "painostaa" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ 'painostaa' mang nghĩa thúc ép, gây áp lực để ai đó làm điều gì đó. Cần phân biệt với 'kehottaa' (khuyến khích) mang nghĩa tích cực hơn.

Bảng chia từ (Taivutus) của "painostaa"

Bảng chia động từ - Preesens (Hiện tại):

Nguyên thể: painostaa

Ngôi (Persoona)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
minä (tôi) painostan
Minä painostan sinua tekemään päätöksen.
(Tôi thúc ép bạn đưa ra quyết định.)
sinä (bạn) painostat
Sinä painostat häntä liikaa.
(Bạn đang gây áp lực quá nhiều cho anh ấy/cô ấy.)
hän (anh/cô ấy) painostaa
Hän painostaa minua ostamaan uuden auton.
(Anh ấy/Cô ấy thúc ép tôi mua một chiếc xe hơi mới.)
me (chúng tôi) painostamme
Me painostamme hallitusta tekemään muutoksia.
(Chúng tôi gây áp lực lên chính phủ để thực hiện những thay đổi.)
te (các bạn) painostatte
Te painostatte työntekijöitä ylitöihin.
(Các bạn đang ép buộc nhân viên làm thêm giờ.)
he (họ) painostavat
He painostavat toisiaan menestymään.
(Họ thúc ép nhau thành công.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Thể Điều kiện (Konditionaali)
  • "En minäkään häntä painostaisi, jos olisin sinä."

    "Nếu tôi là bạn, tôi cũng sẽ không gây áp lực cho anh ấy."

  • "Hän ei painostaisi minua, jos tietäisi, että olen herkkä."

    "Cô ấy sẽ không gây áp lực cho tôi nếu cô ấy biết rằng tôi nhạy cảm."

  • "Meidän ei pitäisi painostaa lapsia tekemään asioita, joita he eivät halua."

    "Chúng ta không nên gây áp lực cho trẻ em làm những điều mà chúng không muốn."

Động danh từ 2 (-essa/e)
  • "Hän sai tarpeekseen pomon painostaessa häntä tekemään ylitöitä."

    "Anh ấy phát ngán vì bị sếp gây áp lực làm thêm giờ."

  • "Poliisi epäilee miestä painostaneensa uhria valehtelemaan oikeudessa."

    "Cảnh sát nghi ngờ người đàn ông đã gây áp lực buộc nạn nhân khai man tại tòa."

  • "On vastenmielistä katsoa, kuinka hän nauttii painostaessaan muita ihmisiä."

    "Thật ghê tởm khi nhìn cách anh ta thích thú gây áp lực cho người khác."

Động danh từ 3 (-ma/mä)
  • "Hän lopetti painostamasta minua."

    "Anh ấy đã ngừng việc cố gắng ép buộc tôi."

  • "Minua alkoi ärsyttää hänen painostamansa."

    "Tôi bắt đầu thấy khó chịu bởi sự ép buộc của anh ấy."

  • "On turhaa painostamasta häntä tekemään niin."

    "Thật vô ích khi ép buộc anh ta làm như vậy."