(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa päinvastoin
B1
adverbi B1 Chung

päinvastoin

/ˈpæi̯nˌʋɑstoin/
trái lại
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "päinvastoin"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

toisin, vastakkaisesti

Ý nghĩa của "päinvastoin" trong tiếng Việt

Một cách trái ngược; ngang bướng; đối lập.

Câu ví dụ với "päinvastoin"

  • "Luulin, että hän on ujo, mutta päinvastoin, hän on hyvin sosiaalinen."

    "Tôi nghĩ rằng anh ấy nhút nhát, nhưng trái lại, anh ấy rất hòa đồng."

  • "Etkö pitänyt elokuvasta? Päinvastoin, se oli paras elokuva, jonka olen nähnyt pitkään aikaan!"

    "Bạn không thích bộ phim à? Trái lại, đó là bộ phim hay nhất mà tôi đã xem trong một thời gian dài!"

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "päinvastoin"

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Cách dùng "päinvastoin" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ 'päinvastoin' thường được dùng để diễn tả sự trái ngược, đối lập với điều vừa được nói đến. Nó có thể tương đương với 'on the contrary' trong tiếng Anh. Chú ý sự khác biệt với 'vastoin' (chống lại, ngược lại) khi muốn nhấn mạnh hành động chống đối.

Bảng chia từ (Taivutus) của "päinvastoin"