palautuminen
Định nghĩa & Giải nghĩa "palautuminen"
Định nghĩa (Tiếng Phần)
Tila, jossa jokin on palannut alkuperäiseen kuntoonsa tai tilaansa.
Ý nghĩa của "palautuminen" trong tiếng Việt
Sự phục hồi, sự khôi phục lại một cái gì đó về trạng thái, hình thức hoặc chủ sở hữu ban đầu.
Câu ví dụ với "palautuminen"
-
"Talouden palautuminen on hidasta."
"Sự phục hồi kinh tế diễn ra chậm chạp."
-
"Hän toipui leikkauksesta nopeasti ja palautuminen oli täydellistä."
"Anh ấy đã hồi phục nhanh chóng sau ca phẫu thuật và sự phục hồi là hoàn toàn."
Từ đồng nghĩa & liên quan đến "palautuminen"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "palautuminen" & Ghi chú
Mẹo sử dụng
Sana 'palautuminen' viittaa laajemmin toipumiseen tai ennalleen palautumiseen, kun taas 'sự phục hồi' voi korostaa enemmän aktiivista toimintaa.
Bảng chia từ (Taivutus) của "palautuminen"
Bảng chia từ (Declension) cho palautuminen:
| Biến cách (Sija) | Dạng (Muoto) | Ví dụ (Esimerkki) |
|---|---|---|
| Nguyên thể số ít | palautuminen |
Nopea palautuminen on tärkeää urheilijoille.
(Sự phục hồi nhanh chóng rất quan trọng đối với các vận động viên.)
|
| Biến cách số ít | palautumista |
Tarvitsen palautumista rankan treenin jälkeen.
(Tôi cần sự phục hồi sau một buổi tập luyện vất vả.)
|
| Sở hữu cách số ít | palautumisen |
Palautumisen merkitys on suuri.
(Tầm quan trọng của sự phục hồi là rất lớn.)
|
| Nguyên thể số nhiều | palautumiset |
Hyvät palautumiset auttavat välttämään vammoja.
(Sự phục hồi tốt giúp tránh được chấn thương.)
|
Ngữ cảnh & Cấu trúc câu
-
"Hän juoksi maratonin ilman palautumistta."
"Anh ấy đã chạy marathon mà không cần phục hồi."
-
"Lääkäri suositteli lepoa ilman palautumistta ei kannata aloittaa harjoittelua."
"Bác sĩ khuyên nên nghỉ ngơi, không nên bắt đầu tập luyện mà không có sự phục hồi."
-
"Ilman kunnollista palautumistta urheilija ei voi saavuttaa parasta suorituskykyään."
"Nếu không có sự phục hồi đầy đủ, vận động viên không thể đạt được hiệu suất tốt nhất của mình."