paljastaa
Định nghĩa & Giải nghĩa "paljastaa"
Định nghĩa (Tiếng Phần)
Tuoda julki, tehdä tunnetuksi se, mikä on ollut salassa tai tuntematonta.
Ý nghĩa của "paljastaa" trong tiếng Việt
Tiết lộ, khám phá, làm cho ai đó biết điều gì đó trước đây là bí mật hoặc chưa được biết.
Câu ví dụ với "paljastaa"
-
"Hän paljasti salaisuuden."
"Anh ấy đã tiết lộ bí mật."
-
"Lehti paljasti skandaalin."
"Tờ báo đã tiết lộ vụ bê bối."
Từ đồng nghĩa & liên quan đến "paljastaa"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "paljastaa" & Ghi chú
Mẹo sử dụng
Từ 'paljastaa' thường được dùng khi tiết lộ một bí mật, thông tin quan trọng hoặc sự thật mà trước đó chưa ai biết. Cần phân biệt với 'ilmoittaa' (thông báo), thường dùng để thông báo thông tin chung, không nhất thiết là bí mật.
Bảng chia từ (Taivutus) của "paljastaa"
Bảng chia động từ - Preesens (Hiện tại):
Nguyên thể: paljastaa
| Ngôi (Persoona) | Dạng (Muoto) | Ví dụ (Esimerkki) |
|---|---|---|
| minä (tôi) | paljastan |
Minä paljastan salaisuuden.
(Tôi tiết lộ bí mật.)
|
| sinä (bạn) | paljastat |
Sinä paljastat totuuden.
(Bạn tiết lộ sự thật.)
|
| hän (anh/cô ấy) | paljastaa |
Hän paljastaa suunnitelman.
(Anh ấy/Cô ấy tiết lộ kế hoạch.)
|
| me (chúng tôi) | paljastamme |
Me paljastamme itsemme.
(Chúng tôi tiết lộ bản thân mình.)
|
| te (các bạn) | paljastatte |
Te paljastatte todisteet.
(Các bạn tiết lộ bằng chứng.)
|
| he (họ) | paljastavat |
He paljastavat juonen.
(Họ tiết lộ cốt truyện.)
|
Ngữ cảnh & Cấu trúc câu
-
"Hän lienee paljastanut salaisuuden."
"Có lẽ anh ấy đã tiết lộ bí mật."
-
"Hallituksen uusi suunnitelma lienee paljastettaneen ensi viikolla."
"Kế hoạch mới của chính phủ có lẽ sẽ được tiết lộ vào tuần tới."
-
"Totuus lienee paljastuneen aikanaan."
"Sự thật có lẽ đã được tiết lộ vào thời điểm đó."
-
"Hän aikoo paljastaa salaisuuden kaikille."
"Cô ấy định tiết lộ bí mật cho mọi người."
-
"Poliisi paljasti rikoksen yksityiskohdat lehdistölle."
"Cảnh sát đã tiết lộ chi tiết vụ án cho báo chí."
-
"Kirjailija paljastaa uudessa kirjassaan omat lapsuutensa muistot."
"Nhà văn tiết lộ những ký ức thời thơ ấu của mình trong cuốn sách mới."