(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa paljastaminen
C1
substantiivi C1 Nghiên cứu, Truyền thông, Khoa học

paljastaminen

/ˈpɑljɑstɑminen/
vạch trần
Cao cấp (C1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "paljastaminen"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Jonkin asian, kuten valheen, petoksen tai salaisuuden, tuominen julki tai ilmi.

Ý nghĩa của "paljastaminen" trong tiếng Việt

Việc vạch trần, làm sáng tỏ sự sai lầm hoặc vô căn cứ của (một huyền thoại, ý tưởng hoặc niềm tin).

Câu ví dụ với "paljastaminen"

  • "Paljastaminen toi skandaalin päivänvaloon."

    "Việc vạch trần đã đưa vụ bê bối ra ánh sáng."

  • "Lehdistön paljastaminen johti poliittiseen myrskyyn."

    "Sự vạch trần của báo chí đã dẫn đến một cơn bão chính trị."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "paljastaminen"

Đồng nghĩa

ilmianto (sự tố cáo) esiin tuominen (việc đưa ra ánh sáng)

Trái nghĩa

salaaminen (sự che giấu)

Cách dùng "paljastaminen" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Vastaa merkitykseltään suurin piirtein 'sự phơi bày, vạch trần'. Käytetään usein negatiivisessa mielessä, kun paljastetaan jotain, mikä on tarkoitettu pidettäväksi salassa.

Bảng chia từ (Taivutus) của "paljastaminen"

Bảng chia từ (Declension) cho paljastaminen:

Biến cách (Sija)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
Nguyên thể số ít paljastaminen
Paljastaminen on tärkeää totuuden selvittämiseksi.
(Việc phơi bày là quan trọng để làm sáng tỏ sự thật.)
Biến cách số ít paljastamista
Hän pelkäsi paljastamista.
(Anh ấy sợ bị phơi bày.)
Sở hữu cách số ít paljastamisen
Paljastamisen seuraukset olivat vakavat.
(Hậu quả của việc phơi bày là nghiêm trọng.)
Nguyên thể số nhiều paljastamiset
Paljastamiset johtivat moniin muutoksiin.
(Những vụ phơi bày đã dẫn đến nhiều thay đổi.)