paljastus
Định nghĩa & Giải nghĩa "paljastus"
Định nghĩa (Tiếng Phần)
Salassa pidetyn asian ilmi tuominen tai julkistaminen.
Ý nghĩa của "paljastus" trong tiếng Việt
Sự tiết lộ, sự khám phá; điều được tiết lộ, đặc biệt là một sự tiết lộ gây ấn tượng, như về một điều gì đó chưa từng nhận ra trước đây.
Câu ví dụ với "paljastus"
-
"Uusi paljastus korruptioskandaalissa järkytti yleisöä."
"Sự tiết lộ mới trong vụ bê bối tham nhũng đã gây sốc cho công chúng."
-
"Hänen elämäkertansa teki kiinnostavan paljastuksen hänen nuoruudestaan."
"Cuốn tự truyện của anh ấy đã tiết lộ một điều thú vị về tuổi trẻ của anh ấy."
Từ đồng nghĩa & liên quan đến "paljastus"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "paljastus" & Ghi chú
Mẹo sử dụng
Sana 'paljastus' viittaa usein johonkin odottamattomaan tai yllättävään tiedon julkituomiseen. Se voi olla esimerkiksi salaisuuden, rikoksen tai petoksen paljastaminen. Vastaavia sanoja ovat 'ilmoitus' ja 'tiedonanto', mutta 'paljastus' korostaa enemmän salaisuuden tai piilotetun asian esiin tuomista.
Bảng chia từ (Taivutus) của "paljastus"
Bảng chia từ (Declension) cho paljastus:
| Biến cách (Sija) | Dạng (Muoto) | Ví dụ (Esimerkki) |
|---|---|---|
| Nguyên thể số ít | paljastus |
Uusi paljastus järkytti yleisöä.
(Một tiết lộ mới đã làm chấn động công chúng.)
|
| Biến cách số ít | paljastusta |
Hän ei halunnut tehdä paljastusta.
(Anh ấy không muốn đưa ra bất kỳ tiết lộ nào.)
|
| Sở hữu cách số ít | paljastuksen |
Paljastuksen vaikutukset olivat merkittävät.
(Những ảnh hưởng của sự tiết lộ là đáng kể.)
|
| Nguyên thể số nhiều | paljastukset |
Uudet paljastukset tulivat julki.
(Những tiết lộ mới đã được công khai.)
|
Ngữ cảnh & Cấu trúc câu
-
"Olin järkyttynyt paljastukselta."
"Tôi đã bị sốc bởi sự tiết lộ đó."
-
"Hän yritti suojella itseään paljastukselta."
"Anh ấy đã cố gắng bảo vệ bản thân khỏi sự tiết lộ."
-
"Poliisi sai vihjeen paljastukselta."
"Cảnh sát đã nhận được một đầu mối từ sự tiết lộ."
-
"Hän lähti matkalle paljastusineen."
"Anh ấy đã đi du lịch cùng với những tiết lộ."
-
"Lehti julkaisi artikkelin paljastusineen."
"Tờ báo đã xuất bản một bài báo kèm theo những tiết lộ."
-
"Elokuva päättyi yllättäviin paljastusineen."
"Bộ phim kết thúc với những tiết lộ bất ngờ."
-
"Uuden todistusaineiston valossa poliisi tutkii uudelleen ministerin paljastuksen."
"Dưới ánh sáng của bằng chứng mới, cảnh sát đang điều tra lại việc bộ trưởng tiết lộ."
-
"Paljastuksen vaikutus osakemarkkinoihin oli välitön."
"Ảnh hưởng của việc tiết lộ đối với thị trường chứng khoán là ngay lập tức."
-
"Toimittaja joutui vaikeuksiin paljastuksen vuoksi."
"Nhà báo gặp khó khăn vì vụ tiết lộ."
-
"Median odotetaan johtavan uusiin paljastuksiin."
"Giới truyền thông được kỳ vọng sẽ dẫn đến những tiết lộ mới."
-
"Hänen tunnustuksensa johti hirvittävään paljastukseen."
"Lời thú tội của anh ấy đã dẫn đến một sự tiết lộ khủng khiếp."
-
"Poliisin tutkimus johti odottamattomaan paljastukseen."
"Cuộc điều tra của cảnh sát đã dẫn đến một tiết lộ bất ngờ."
-
"Paljastuksin hän yritti saada huomiota."
"Bằng những tiết lộ, anh ấy đã cố gắng thu hút sự chú ý."
-
"Hän saavutti mainetta paljastuksin."
"Anh ấy đã đạt được danh tiếng bằng những tiết lộ."
-
"Toimittaja ansaitsi elantonsa paljastuksin."
"Nhà báo kiếm sống bằng những tiết lộ."
-
"Paljastus oli yllätys kaikille."
"Sự tiết lộ là một bất ngờ cho tất cả mọi người."
-
"Uusi paljastus korruptiosta järkytti kansaa."
"Sự tiết lộ mới về tham nhũng đã làm rung chuyển quốc gia."
-
"Paljastus salaisuudesta muutti kaiken."
"Sự tiết lộ bí mật đã thay đổi mọi thứ."
-
"Hänen paljastuksensa järkytti kaikkia."
"Sự tiết lộ của anh ấy đã làm mọi người sốc."
-
"Olen todella pahoillani paljastuksestani sinulle."
"Tôi thực sự xin lỗi vì sự tiết lộ của tôi với bạn."
-
"Sinun paljastuksesi oli odottamaton."
"Sự tiết lộ của bạn thật bất ngờ."
-
"Uuden todistusaineiston myötä tapaus muuttui paljastukseksi."
"Với bằng chứng mới, vụ việc đã biến thành một sự phơi bày/tiết lộ."
-
"Hän koki sen petoksen paljastukseksi."
"Anh ấy trải nghiệm nó như là một sự phơi bày/tiết lộ về sự phản bội."
-
"Skandaali johti hallituksen romahtamiseen ja muuttui lopulta täydelliseksi paljastukseksi."
"Vụ bê bối dẫn đến sự sụp đổ của chính phủ và cuối cùng đã biến thành một sự phơi bày hoàn toàn."