(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa panostaa
B1
verbi B1 Tổng quát

panostaa

/ˈpɑnostɑː/
dốc sức vào
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "panostaa"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Sijoittaa voimavaroja, aikaa tai energiaa johonkin tavoitteeseen tai hankkeeseen.

Ý nghĩa của "panostaa" trong tiếng Việt

Dốc sức, tập trung nỗ lực và sự chú ý vào một nhiệm vụ hoặc mục tiêu.

Câu ví dụ với "panostaa"

  • "Meidän täytyy panostaa enemmän markkinointiin."

    "Chúng ta cần dốc sức vào việc marketing nhiều hơn."

  • "Hän panosti kaikki säästönsä uuteen yritykseen."

    "Anh ấy dốc hết tiền tiết kiệm vào công ty mới."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "panostaa"

Đồng nghĩa

Cách dùng "panostaa" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ 'panostaa' có nghĩa là dồn sức, đầu tư nguồn lực (thời gian, công sức, tiền bạc) vào một việc gì đó để đạt được mục tiêu. Nó thường mang ý nghĩa tích cực, thể hiện sự quyết tâm và nỗ lực.

Bảng chia từ (Taivutus) của "panostaa"

Bảng chia động từ - Preesens (Hiện tại):

Nguyên thể: panostaa

Ngôi (Persoona)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
minä (tôi) panostan
Minä panostan opintoihini.
(Tôi tập trung vào việc học của mình.)
sinä (bạn) panostat
Sinä panostat paljon työhösi.
(Bạn đầu tư rất nhiều vào công việc của bạn.)
hän (anh/cô ấy) panostaa
Hän panostaa projektiin kaiken aikansa.
(Anh ấy/Cô ấy dành tất cả thời gian của mình cho dự án.)
me (chúng tôi) panostamme
Me panostamme laatuun.
(Chúng tôi tập trung vào chất lượng.)
te (các bạn) panostatte
Te panostatte asiakaspalveluun.
(Các bạn tập trung vào dịch vụ khách hàng.)
he (họ) panostavat
He panostavat uuteen teknologiaan.
(Họ đầu tư vào công nghệ mới.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Thì Quá khứ đơn
  • "Viime vuonna yritys panosti voimakkaasti uuteen teknologiaan."

    "Năm ngoái, công ty đã đầu tư mạnh vào công nghệ mới."

  • "Minä panostin paljon aikaa opiskeluun, jotta voisin päästä yliopistoon."

    "Tôi đã dành rất nhiều thời gian cho việc học để có thể vào đại học."

  • "Hän panosti koko sydämensä ja sielunsa projektiin, mutta se ei onnistunut."

    "Anh ấy đã dồn hết tâm huyết vào dự án, nhưng nó đã không thành công."

Đuôi từ nhân xưng
  • "Minä panostan opintoihini, jotta saavutan hyviä tuloksia."

    "Tôi đầu tư vào việc học của mình để đạt được kết quả tốt."

  • "Hän panostaa yrityksensä kehittämiseen uuden teknologian avulla."

    "Anh ấy đầu tư vào sự phát triển của công ty mình bằng công nghệ mới."

  • "Me panostimme projektiin paljon aikaa ja resursseja."

    "Chúng tôi đã đầu tư rất nhiều thời gian và nguồn lực vào dự án."

Thể Khả năng (Potentiaali)
  • "Hänen pitäisi panostane paremmin opintoihinsa."

    "Anh ấy nên đầu tư tốt hơn vào việc học của mình (có lẽ nên)."

  • "Hallituksen uuden strategian mukaan yritysten tulisi panostane innovaatioihin."

    "Theo chiến lược mới của chính phủ, các công ty nên đầu tư vào sự đổi mới (có lẽ nên)."

  • "Jos meillä olisi enemmän rahaa, voisimme panostane enemmän tutkimukseen ja kehitykseen."

    "Nếu chúng ta có nhiều tiền hơn, chúng ta có thể đầu tư nhiều hơn vào nghiên cứu và phát triển (có lẽ có thể)."