(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa parannus
B2
substantiivi B2 Tâm lý học, Cải thiện bản thân

parannus

/ˈpɑrɑnːus/
cải tà quy chính
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "parannus"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Toiminnan tai käyttäytymisen muuttaminen parempaan suuntaan; moraalinen tai sosiaalinen kehitys.

Ý nghĩa của "parannus" trong tiếng Việt

Cải thiện hành vi của bản thân và trở thành một người có trách nhiệm và được chấp nhận hơn.

Câu ví dụ với "parannus"

  • "Hän teki parannuksen elämässään ja alkoi elää rehellisesti."

    "Anh ấy đã cải tà quy chính cuộc đời mình và bắt đầu sống một cách trung thực."

  • "Vankilassa ollessaan hän pohti tekojaan ja päätti tehdä parannuksen."

    "Trong khi ở tù, anh ta suy ngẫm về hành động của mình và quyết định cải tà quy chính."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "parannus"

Đồng nghĩa

Cách dùng "parannus" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ 'parannus' có nghĩa là sự cải thiện, sửa đổi theo hướng tốt hơn. Nó có thể áp dụng cho hành vi, tính cách, hoặc tình hình nói chung. Cần chú ý đến ngữ cảnh để hiểu rõ ý nghĩa cụ thể.

Bảng chia từ (Taivutus) của "parannus"

Bảng chia từ (Declension) cho parannus:

Biến cách (Sija)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
Nguyên thể số ít parannus
Tämä on suuri parannus.
(Đây là một sự cải thiện lớn.)
Biến cách số ít parannusta
Tarvitsen parannusta.
(Tôi cần sự cải thiện.)
Sở hữu cách số ít parannuksen
Parannuksen vaikutus oli merkittävä.
(Ảnh hưởng của sự cải thiện là đáng kể.)
Nguyên thể số nhiều parannukset
Teimme monia parannuksia.
(Chúng tôi đã thực hiện nhiều cải thiện.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Sở hữu cách (Genitive)
  • "Hänen käytöksensä parannuksen merkitys on suuri."

    "Ý nghĩa của sự cải thiện trong hành vi của anh ấy là rất lớn."

  • "Hallituksen parannuksen suunnitelmat ovat kunnianhimoisia."

    "Các kế hoạch cải thiện của chính phủ rất tham vọng."

  • "Yhteiskunnan parannuksen tavoite on jatkuva prosessi."

    "Mục tiêu cải thiện xã hội là một quá trình liên tục."

Cách Vào Trong (Illative)
  • "Hän uskoi parannukseen."

    "Anh ấy tin vào sự cải thiện."

  • "Meidän täytyy pyrkiä parannukseen yhteiskunnassa."

    "Chúng ta phải nỗ lực hướng tới sự cải thiện trong xã hội."

  • "Toivo parannukseen elämässäni on vahva."

    "Hy vọng vào sự cải thiện trong cuộc sống của tôi rất mạnh mẽ."