(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa parantaa
B1
verbi B1 Đời sống hàng ngày, Kinh doanh, Công nghệ

parantaa

/ˈpɑrɑntɑː/
nâng cao
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "parantaa"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Tehdä paremmaksi; lisätä laatua, määrää tai voimaa.

Ý nghĩa của "parantaa" trong tiếng Việt

Nâng cao, tăng cường, cải thiện chất lượng, số lượng hoặc sức mạnh của cái gì đó.

Câu ví dụ với "parantaa"

  • "Meidän täytyy parantaa tuotteidemme laatua."

    "Chúng ta phải nâng cao chất lượng sản phẩm của mình."

  • "Hän haluaa parantaa kielitaitoaan."

    "Anh ấy muốn nâng cao trình độ ngôn ngữ của mình."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "parantaa"

Đồng nghĩa

kehittää (phát triển) kohentaa (cải thiện)

Trái nghĩa

huonontaa (làm cho tồi tệ hơn)

Cách dùng "parantaa" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Sanaa 'parantaa' käytetään usein kun puhutaan jonkin asian, kuten tuotteen, palvelun tai suorituksen, kehittämisestä. Huomaa ero sanojen 'korottaa' (nostaa ylemmäs) ja 'vahvistaa' (tehdä vahvemmaksi) välillä.

Bảng chia từ (Taivutus) của "parantaa"

Bảng chia động từ - Preesens (Hiện tại):

Nguyên thể: parantaa

Ngôi (Persoona)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
minä (tôi) parannan
Minä parannan terveyttäni.
(Tôi cải thiện sức khỏe của mình.)
sinä (bạn) parannat
Sinä parannat maailmaa.
(Bạn đang cải thiện thế giới.)
hän (anh/cô ấy) parantaa
Hän parantaa sairaita.
(Anh ấy/Cô ấy chữa bệnh cho người ốm.)
me (chúng tôi) parannamme
Me parannamme suhteitamme.
(Chúng tôi cải thiện các mối quan hệ của mình.)
te (các bạn) parannatte
Te parannatte ympäristöä.
(Các bạn đang cải thiện môi trường.)
he (họ) parantavat
He parantavat taloutta.
(Họ cải thiện nền kinh tế.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Động từ phủ định (Ei)
  • "En minä paranna tätä konetta."

    "Tôi không sửa chữa cái máy này."

  • "Hän ei paranna suhdettaan vanhempiinsa."

    "Anh ấy không cải thiện mối quan hệ của mình với bố mẹ."

  • "Me emme paranna maailmaa yksin."

    "Chúng ta không thể cải thiện thế giới một mình."

Đuôi từ nhân xưng
  • "Minä parannan terveyttäni liikunnalla."

    "Tôi cải thiện sức khỏe của mình bằng cách tập thể dục."

  • "Hän parantaa suoritustaan harjoittelemalla ahkerasti."

    "Anh ấy/Cô ấy cải thiện thành tích của mình bằng cách luyện tập chăm chỉ."

  • "Me parannamme asiakaspalvelua kouluttamalla henkilökuntaa."

    "Chúng tôi cải thiện dịch vụ khách hàng bằng cách đào tạo nhân viên."

Thì Hiện tại
  • "Lääkäri parantaa potilasta."

    "Bác sĩ đang chữa trị bệnh nhân."

  • "Hän parantaa jatkuvasti taitojaan."

    "Anh ấy liên tục cải thiện kỹ năng của mình."

  • "Uusi teknologia parantaa tuottavuutta."

    "Công nghệ mới cải thiện năng suất."