(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa parantaminen
B1
substantiivi B1 General

parantaminen

/'pɑrɑntɑminen/
cải thiện hướng tới
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "parantaminen"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Jonkin tekeminen paremmaksi tai jonkin muuttuminen paremmaksi.

Ý nghĩa của "parantaminen" trong tiếng Việt

Hành động hoặc quá trình trở nên tốt hơn; trạng thái tốt hơn.

Câu ví dụ với "parantaminen"

  • "Yrityksen tulos on osoittanut parantamisen merkkejä."

    "Kết quả kinh doanh của công ty đã cho thấy dấu hiệu cải thiện."

  • "Hän on tehnyt paljon parantamista elämäntavoissaan."

    "Anh ấy đã thực hiện nhiều cải thiện trong lối sống của mình."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "parantaminen"

Đồng nghĩa

kohentaminen (sự cải thiện, sự nâng cao) kehittäminen (sự phát triển, sự cải tiến)

Trái nghĩa

huonontaminen (sự làm tồi tệ hơn)

Cách dùng "parantaminen" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ 'parantaminen' chỉ sự cải thiện nói chung. Để diễn tả 'cải thiện hướng tới' có thể dùng các cụm từ như 'pyrkimys parantamiseen' (nỗ lực cải thiện) hoặc 'kehittämiseen tähtäävä' (hướng tới phát triển).

Bảng chia từ (Taivutus) của "parantaminen"

Bảng chia từ (Declension) cho parantaminen:

Biến cách (Sija)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
Nguyên thể số ít parantaminen
Parantaminen vie aikaa.
(Việc cải thiện cần có thời gian.)
Biến cách số ít parantamista
Tarvitsemme parantamista.
(Chúng ta cần sự cải thiện.)
Sở hữu cách số ít parantamisen
Parantamisen vaikutus on merkittävä.
(Tác động của việc cải thiện là đáng kể.)
Nguyên thể số nhiều parantamiset
Parantamiset ovat auttaneet monia.
(Những cải thiện đã giúp được nhiều người.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Cách Từ Đâu (Elative)
  • "Hän odottaa paljon parantamista tästä projektista."

    "Anh ấy kỳ vọng rất nhiều sự cải thiện từ dự án này."

  • "Parantamisesta tässä asiassa on ollut suurta hyötyä."

    "Việc cải thiện trong vấn đề này đã mang lại lợi ích lớn."

  • "Lääkäri puhui parantamisesta potilaan tilassa."

    "Bác sĩ nói về sự cải thiện trong tình trạng của bệnh nhân."

Cách Vào Trong (Illative)
  • "Hallitus panostaa koulutuksen parantamiseen."

    "Chính phủ đầu tư vào việc cải thiện giáo dục."

  • "Lääkäri suositteli leikkausta näön parantamiseen."

    "Bác sĩ đề nghị phẫu thuật để cải thiện thị lực."

  • "Uusi teknologia auttaa elämänlaadun parantamiseen."

    "Công nghệ mới giúp cải thiện chất lượng cuộc sống."