(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa parjata
B2
verbi B2 Ngôn ngữ học, Tâm lý học, Pháp luật

parjata

/ˈpɑrjɑtɑ/
nói xấu
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "parjata"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Puhua pahaa jostakin tai jostakin henkilöstä; panetella, herjata.

Ý nghĩa của "parjata" trong tiếng Việt

Nói xấu, phỉ báng, bôi nhọ ai đó hoặc điều gì đó một cách ác ý hoặc khinh miệt.

Câu ví dụ với "parjata"

  • "Häntä parjattiin lehdistössä perättömien syytösten perusteella."

    "Anh ta bị giới báo chí bôi nhọ dựa trên những cáo buộc sai sự thật."

  • "Älä parjaa toisten saavutuksia vain siksi, että olet itse kateellinen."

    "Đừng nói xấu thành tựu của người khác chỉ vì bạn ghen tị."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "parjata"

Đồng nghĩa

herjata (phỉ báng) panetella (vu khống)

Trái nghĩa

Cách dùng "parjata" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Sana 'parjata' on melko vahva ilmaus ja sisältää usein ajatuksen siitä, että kritiikki on epäoikeudenmukaista tai liioiteltua. Se on voimakkaampi kuin esimerkiksi 'kritisoida'. Huomaa, että 'parjata' viittaa yleensä henkilöön tai asiaan, jota kohtaan ollaan epäoikeudenmukaisia.

Bảng chia từ (Taivutus) của "parjata"

Bảng chia động từ - Preesens (Hiện tại):

Nguyên thể: parjata

Ngôi (Persoona)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
minä (tôi) parjaan
Minä parjaan häntä hänen huonosta käytöksestään.
(Tôi chỉ trích anh ta vì hành vi xấu của anh ta.)
sinä (bạn) parjaat
Sinä parjaat aina muita ihmisiä.
(Bạn luôn chỉ trích người khác.)
hän (anh/cô ấy) parjaa
Hän parjaa pomoaan selän takana.
(Anh ấy/Cô ấy chỉ trích sếp của mình sau lưng.)
me (chúng tôi) parjaamme
Me parjaamme niitä, jotka eivät ole samaa mieltä kanssamme.
(Chúng tôi chỉ trích những người không đồng ý với chúng tôi.)
te (các bạn) parjaatte
Te parjaatte jatkuvasti kaikkia uusia ideoita.
(Các bạn liên tục chỉ trích tất cả những ý tưởng mới.)
he (họ) parjaavat
He parjaavat hallitusta sen päätöksistä.
(Họ chỉ trích chính phủ vì những quyết định của nó.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Thì Quá khứ hoàn thành
  • "Olin kuullut, että he olivat parjanneet minua selkäni takana ennen kuin tapasin heidät."

    "Tôi đã nghe nói rằng họ đã phỉ báng tôi sau lưng trước khi tôi gặp họ."

  • "Hän oli parjannut naapuriaan niin paljon, että kukaan ei enää uskonut häntä."

    "Anh ấy đã phỉ báng người hàng xóm của mình quá nhiều đến nỗi không ai còn tin anh ấy nữa."

  • "Me olimme parjanneet poliitikkoa niin kauan, että unohdimme hänen hyvät puolensa."

    "Chúng tôi đã phỉ báng chính trị gia đó quá lâu đến nỗi chúng tôi quên mất những mặt tốt của ông ấy."