(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa passiivinen
B1
adjektiivi B1 Đời sống hàng ngày, Ngôn ngữ học, Tâm lý học

passiivinen

/'pɑsːiːvinen/
bị động
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "passiivinen"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Toimeton, jolla ei ole omaa aktiivista osuutta; joka ei toimi aktiivisesti tai vastusta.

Ý nghĩa của "passiivinen" trong tiếng Việt

Bị động, thụ động, không chủ động hành động hoặc phản kháng.

Câu ví dụ với "passiivinen"

  • "Hän oli passiivinen osallistuja kokouksessa."

    "Anh ấy là một người tham gia thụ động trong cuộc họp."

  • "Passiivinen tupakointi on haitallista terveydelle."

    "Hút thuốc thụ động có hại cho sức khỏe."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "passiivinen"

Đồng nghĩa

toimeton (không hoạt động)

Trái nghĩa

Cách dùng "passiivinen" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ 'passiivinen' thường được dùng để chỉ trạng thái không chủ động, tương tự như 'bị động' trong tiếng Việt. Cần phân biệt với 'välinpitämätön' (thờ ơ, lãnh đạm).

Bảng chia từ (Taivutus) của "passiivinen"