(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa passiivisuus
B1
substantiivi B1 Tâm lý học, Xã hội học

passiivisuus

/ˈpɑsːiːʋisuus/
tính thụ động
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "passiivisuus"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Tila, jossa ei toimita aktiivisesti tai ilmaista mielipiteitä; hyväksytään tapahtumat ilman aktiivista reagointia tai vastustusta.

Ý nghĩa của "passiivisuus" trong tiếng Việt

Trạng thái không hành động hoặc bày tỏ ý kiến; chấp nhận những gì xảy ra mà không có phản ứng hoặc kháng cự chủ động.

Câu ví dụ với "passiivisuus"

  • "Hänen passiivisuutensa kokouksessa oli silmiinpistävää."

    "Sự thụ động của anh ấy trong cuộc họp thật đáng chú ý."

  • "Passiivisuus voi johtaa ongelmiin, jos et puolusta oikeuksiasi."

    "Tính thụ động có thể dẫn đến các vấn đề nếu bạn không bảo vệ quyền lợi của mình."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "passiivisuus"

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Cách dùng "passiivisuus" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Tính thụ động trong tiếng Phần Lan, 'passiivisuus', thường được dùng để chỉ trạng thái không chủ động, chấp nhận những gì xảy ra mà không phản kháng. Cần phân biệt với 'välinpitämättömyys' (sự thờ ơ) vì 'passiivisuus' không nhất thiết mang nghĩa tiêu cực.

Bảng chia từ (Taivutus) của "passiivisuus"

Bảng chia từ (Declension) cho passiivisuus:

Biến cách (Sija)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
Nguyên thể số ít passiivisuus
Passiivisuus on ongelma.
(Sự thụ động là một vấn đề.)
Biến cách số ít passiivisuutta
En ymmärrä passiivisuutta.
(Tôi không hiểu sự thụ động.)
Sở hữu cách số ít passiivisuuden
Passiivisuuden seuraukset ovat vakavat.
(Hậu quả của sự thụ động rất nghiêm trọng.)
Nguyên thể số nhiều passiivisuudet
Erilaiset passiivisuudet ovat yleisiä.
(Các loại thụ động khác nhau là phổ biến.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Nguyên thể (Nominative)
  • "Passiivisuus yhteiskunnassa voi johtaa epäkohtien jatkumiseen."

    "Sự thụ động trong xã hội có thể dẫn đến sự tiếp diễn của những bất công."

  • "Hänen passiivisuus kokouksessa oli silmiinpistävää."

    "Sự thụ động của anh ấy trong cuộc họp thật đáng chú ý."

  • "Nuorten passiivisuus politiikassa on huolestuttavaa."

    "Sự thụ động của giới trẻ trong chính trị là điều đáng lo ngại."

Biến cách Partitive
  • "En ymmärrä passiivisuutta tässä tilanteessa."

    "Tôi không hiểu sự thụ động trong tình huống này."

  • "Hän osoitti passiivisuutta kokouksessa, eikä sanonut mitään."

    "Anh ấy thể hiện sự thụ động trong cuộc họp và không nói gì cả."

  • "Tarvitsemme aktiivisuutta, emme passiivisuutta."

    "Chúng ta cần sự chủ động, không phải sự thụ động."

Hậu tố sở hữu
  • "Passiivisuuteni johtui pelosta epäonnistua."

    "Sự thụ động của tôi là do nỗi sợ thất bại."

  • "Hänen passiivisuutensa kokouksessa oli silmiinpistävää."

    "Sự thụ động của anh ấy trong cuộc họp là rất đáng chú ý."

  • "Ymmärrän passiivisuutenne tässä asiassa, mutta toivon silti aktiivista osallistumista."

    "Tôi hiểu sự thụ động của các bạn trong vấn đề này, nhưng tôi vẫn hy vọng vào sự tham gia tích cực."