(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa pehmentää
B1
verbi B1 Tổng quát

pehmentää

/'pehmenˌtæː'/
làm mềm
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "pehmentää"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Tehdä pehmeämmäksi tai notkeammaksi.

Ý nghĩa của "pehmentää" trong tiếng Việt

Ngôi thứ ba số ít thì hiện tại đơn của động từ 'soften'.

Câu ví dụ với "pehmentää"

  • "Pehmennä voita ennen leipomista."

    "Làm mềm bơ trước khi nướng bánh."

  • "Hän yritti pehmentää tilannetta vitsailemalla."

    "Anh ấy cố gắng xoa dịu tình hình bằng cách pha trò."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "pehmentää"

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Cách dùng "pehmentää" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ này có nghĩa là 'làm cho mềm đi'. Chú ý sự khác biệt giữa 'pehmentää' (làm cho cái gì đó mềm đi) và 'olla pehmeä' (mềm, tính chất của cái gì đó).

Bảng chia từ (Taivutus) của "pehmentää"

Bảng chia động từ - Preesens (Hiện tại):

Nguyên thể: pehmentää

Ngôi (Persoona)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
minä (tôi) pehmennän
Minä pehmennän voita mikrossa.
(Tôi làm mềm bơ trong lò vi sóng.)
sinä (bạn) pehmennät
Sinä pehmennät karkkia suussasi.
(Bạn làm mềm kẹo trong miệng.)
hän (anh/cô ấy) pehmentää
Hän pehmentää ihoa kosteusvoiteella.
(Cô ấy làm mềm da bằng kem dưỡng ẩm.)
me (chúng tôi) pehmennämme
Me pehmennämme savea ennen muotoilua.
(Chúng tôi làm mềm đất sét trước khi tạo hình.)
te (các bạn) pehmennätte
Te pehmennätte vettä suodattimella.
(Các bạn làm mềm nước bằng bộ lọc.)
he (họ) pehmentävät
He pehmentävät tunnelmaa musiikilla.
(Họ làm dịu bầu không khí bằng âm nhạc.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Động từ phủ định (Ei)
  • "Minä en pehmennä taikinaa liikaa."

    "Tôi không làm mềm bột quá nhiều."

  • "Hän ei pehmennä sydäntään helposti."

    "Anh ấy không dễ dàng làm mềm trái tim mình."

  • "Me emme pehmennä vaatimuksiamme."

    "Chúng tôi không nới lỏng các yêu cầu của mình."

Thể Bị động (Quá khứ)
  • "Voita pehmennettiin huoneenlämmössä ennen leipomista."

    "Bơ đã được làm mềm ở nhiệt độ phòng trước khi nướng bánh."

  • "Nahkaa pehmennettiin öljyllä, jotta se olisi joustavampaa."

    "Da đã được làm mềm bằng dầu để nó được dẻo dai hơn."

  • "Vettä pehmennettiin suodattimella ennen käyttöä."

    "Nước đã được làm mềm bằng bộ lọc trước khi sử dụng."

Đuôi từ nhân xưng
  • "Minä pehmennän ihoani kosteusvoiteella."

    "Tôi làm mềm da của tôi bằng kem dưỡng ẩm."

  • "Sinun täytyy pehmentää voita ennen leipomista."

    "Bạn cần làm mềm bơ trước khi nướng bánh."

  • "Hän pehmensi savea, jotta se olisi helpompi muotoilla."

    "Anh ấy/Cô ấy làm mềm đất sét để nó dễ tạo hình hơn."