pehmentää
Định nghĩa & Giải nghĩa "pehmentää"
Định nghĩa (Tiếng Phần)
Tehdä pehmeämmäksi tai notkeammaksi.
Ý nghĩa của "pehmentää" trong tiếng Việt
Ngôi thứ ba số ít thì hiện tại đơn của động từ 'soften'.
Câu ví dụ với "pehmentää"
-
"Pehmennä voita ennen leipomista."
"Làm mềm bơ trước khi nướng bánh."
-
"Hän yritti pehmentää tilannetta vitsailemalla."
"Anh ấy cố gắng xoa dịu tình hình bằng cách pha trò."
Từ đồng nghĩa & liên quan đến "pehmentää"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "pehmentää" & Ghi chú
Mẹo sử dụng
Từ này có nghĩa là 'làm cho mềm đi'. Chú ý sự khác biệt giữa 'pehmentää' (làm cho cái gì đó mềm đi) và 'olla pehmeä' (mềm, tính chất của cái gì đó).
Bảng chia từ (Taivutus) của "pehmentää"
Bảng chia động từ - Preesens (Hiện tại):
Nguyên thể: pehmentää
| Ngôi (Persoona) | Dạng (Muoto) | Ví dụ (Esimerkki) |
|---|---|---|
| minä (tôi) | pehmennän |
Minä pehmennän voita mikrossa.
(Tôi làm mềm bơ trong lò vi sóng.)
|
| sinä (bạn) | pehmennät |
Sinä pehmennät karkkia suussasi.
(Bạn làm mềm kẹo trong miệng.)
|
| hän (anh/cô ấy) | pehmentää |
Hän pehmentää ihoa kosteusvoiteella.
(Cô ấy làm mềm da bằng kem dưỡng ẩm.)
|
| me (chúng tôi) | pehmennämme |
Me pehmennämme savea ennen muotoilua.
(Chúng tôi làm mềm đất sét trước khi tạo hình.)
|
| te (các bạn) | pehmennätte |
Te pehmennätte vettä suodattimella.
(Các bạn làm mềm nước bằng bộ lọc.)
|
| he (họ) | pehmentävät |
He pehmentävät tunnelmaa musiikilla.
(Họ làm dịu bầu không khí bằng âm nhạc.)
|
Ngữ cảnh & Cấu trúc câu
-
"Minä en pehmennä taikinaa liikaa."
"Tôi không làm mềm bột quá nhiều."
-
"Hän ei pehmennä sydäntään helposti."
"Anh ấy không dễ dàng làm mềm trái tim mình."
-
"Me emme pehmennä vaatimuksiamme."
"Chúng tôi không nới lỏng các yêu cầu của mình."
-
"Voita pehmennettiin huoneenlämmössä ennen leipomista."
"Bơ đã được làm mềm ở nhiệt độ phòng trước khi nướng bánh."
-
"Nahkaa pehmennettiin öljyllä, jotta se olisi joustavampaa."
"Da đã được làm mềm bằng dầu để nó được dẻo dai hơn."
-
"Vettä pehmennettiin suodattimella ennen käyttöä."
"Nước đã được làm mềm bằng bộ lọc trước khi sử dụng."
-
"Minä pehmennän ihoani kosteusvoiteella."
"Tôi làm mềm da của tôi bằng kem dưỡng ẩm."
-
"Sinun täytyy pehmentää voita ennen leipomista."
"Bạn cần làm mềm bơ trước khi nướng bánh."
-
"Hän pehmensi savea, jotta se olisi helpompi muotoilla."
"Anh ấy/Cô ấy làm mềm đất sét để nó dễ tạo hình hơn."